So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2014

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 1 năm 2014, xem giờ hoàng đạo trong tháng 1 năm 2014

Lời đâu tiên, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng xin gửi tới tất cả Quý khách hàng lời chúc sức khỏe và thành đạt! Chúc cho tất cả Quý khách hàng một năm mới với nhiều niềm vui mới, thành công mới!

Vậy là một năm đã trôi qua, bước sang năm mới tất cả lại bận rộn với nhiều công việc mới, nhiều kế hoạch mới. Trong đó, một số Quý khách hàng lại bận rộn với công việc chuyển nhà; chuyển văn phòng đến nơi ở mới, địa chỉ mới. Công việc này thường được Quý khách hàng xem ngày giờ tốt xấu, xem ngày hoàng đạo trước khi chuyển nhà trọn gói hoặc văn phòng. Bởi theo ông cha ta có câu: “Có thờ có thiêng có kiêng có lành’, vì thế những việc lớn như chuyển nhà văn phòng, làm nhà, lên nhà mới hoặc cưới hỏi… thường được mọi người chọn những ngày tốt, những giờ đẹp để thực hiện.

Xem ngày tốt chuyển nhà 01/2014, ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2014

Hiểu được tâm lý của quý khách hàng, các chuyên gia phong thủy chuyên nghiên cứu về ngày tốt xấu chuyển nhà, văn phòng… đã đưa ra thông tin về ngày tốt xấu, ngày hoàng đào tháng 1 năm 2014. Vì thế Quý khách hàng muốn tham khảo thông tin về ngày đẹp tháng 1 năm 2014, thông tin về ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2014 để xem những ngày giờ nào đẹp hợp với tuổi mình, Quý khách hãy tham khảo thông tin dưới đây:

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 01/01/2014

Ngày Âm Lịch: 1-12-2013
Ngày Nhâm Thân – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Tư Mệnh
Trực Thành :Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo tranh chấp
Nhị thập bát tú: Cơ Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Báo
Tiết khí: Giữa:Đại Tuyết – Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Ngũ Phủ] Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 1-1-2014
Bính Dần,Canh Dần,Bính Dần,Bính Thân,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 02/01/2014

Ngày Âm Lịch: 2-12-2013
Ngày Quý Dậu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Câu Trận
Trực Thu :Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành an táng
Nhị thập bát tú: Đẩu Tốt mọi việc – Hành:Mộc – Con vật:Giải
Tiết khí: Giữa:Đại Tuyết – Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô Thần Xấu với giá thú
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 2-1-2014
Đinh Mão,Tân Mão,Đinh Mão,Đinh Dậu

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 03/01/2014

Ngày Âm Lịch: 3-12-2013
Ngày Giáp Tuất – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Thanh Long
Trực Khai :Tốt mọi việc trừ động thổ an táng
Nhị thập bát tú: Ngưu Tốt mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Trâu
Tiết khí: Giữa:Đại Tuyết – Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Địa Phá Kỵ xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 3-1-2014
Nhâm Thìn,Canh Thìn,Canh Thìn,Canh Tuất,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 04/01/2014

Ngày Âm Lịch: 4-12-2013
Ngày Ất Hợi – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Minh Đường
Trực Bế :Xấu mọi việc, trừ đắp đê, hồ rãnh
Nhị thập bát tú: Nữ Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Giơi
Tiết khí: Giữa:Đại Tuyết – Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm Đức Tốt mọi việc
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 4-1-2014
Quý Tỵ,Tân Tỵ,Tân Tỵ,Tân Hợi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 05/01/2014

Ngày Âm Lịch: 5-12-2013
Ngày Bính Tý – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Hình
Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ
Nhị thập bát tú: Hư Xấu mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Chuột
Tiết khí: Giữa:Đại Tuyết – Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Cát Khánh Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
[Lục Hợp] Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thiên lai Xấu mọi việc
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Hoàng sa Xấu xuất hành
Nguyệt Kiến Kỵ động thổ
Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 5-1-2014
Canh Ngọ,Mậu Ngọ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 06/01/2014

Ngày Âm Lịch: 6-12-2013
Ngày Đinh Sửu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước
Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ
Nhị thập bát tú: Nguy Xấu mọi việc – Hành:Thái Âm – Con vật:Én
Tiết khí: Tiểu Hàn

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú

CÁC SAO XẤU
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 6-1-2014
Tân Mùi,Kỷ Mùi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 07/01/2014

Ngày Âm Lịch: 7-12-2013
Ngày Mậu Dần – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Quỹ
Trực Trừ :Tốt nói chung
Nhị thập bát tú: Thất Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Lợn
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trường
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Kiếp sát] Kỵ xuất hành, giá thú, an táng xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 7-1-2014
Canh Thân,Giáp Thân,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 08/01/2014

Ngày Âm Lịch: 8-12-2013
Ngày Kỷ Mão – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Đường
Trực Mãn :Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc xấu với các việc khác
Nhị thập bát tú: Bích Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Du
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Địa Tài (Trùng bảo quang hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
[Kim Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Thiên Ôn Kỵ XD
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Quả Tú Xấu với giá thú

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 8-1-2014
Tân Dậu,Ất Dậu,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 09/01/2014

Ngày Âm Lịch: 9-12-2013
Ngày Canh Thìn – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Bạch Hổ
Trực Bình :Tốt với mọi việc (?)
Nhị thập bát tú: Khuê Xấu, Xây dựng tốt – Hành:Mộc – Con vật:Lang
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Bang Tiêu họa hãm Xấu mọi việc
Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc
Bạch Hổ Kỵ mai táng
[Sát Chủ] Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 9-1-2014
Giáp Tuất,Mậu Tuất,Giáp Tuất,Giáp Thìn,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/01/2014

Ngày Âm Lịch: 10-12-2013
Ngày Tân Tỵ – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Ngọc Đường
Trực Định :Tốt cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc, xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh
Nhị thập bát tú: Lâu Tốt mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Chó
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
[Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
[Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly sàng Kỵ giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 10-1-2014
Ất Hợi,Kỷ Hợi,Ất Hợi,Ất Tỵ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/01/2014

Ngày Âm Lịch: 11-12-2013
Ngày Nhâm Ngọ – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Lao
Trực Chấp :Tốt khởi công XD, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương
Nhị thập bát tú: Vị Tốt mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Trĩ
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc
Kính tâm Tốt
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Hoang Vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hỏa Độc Hỏa Xấu lợp nhà, làm bếp
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 11-1-2014
Giáp Tý,Canh Tý,Bính Tuất,Bính Thìn,Giáp Ngọ,Canh Ngọ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 12/01/2014

Ngày Âm Lịch: 12-12-2013
Ngày Quý Mùi – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Nguyên Vũ
Trực Phá :Xấu với mọi việc riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ lại tốt
Nhị thập bát tú: Mão Xấu mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Gà
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
[Hoàng Ân] Tốt
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 12-1-2014
Ất Sửu,Tân Sửu,Đinh Hợi,Đinh Tỵ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/01/2014

Ngày Âm Lịch: 13-12-2013
Ngày Giáp Thân – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Tư Mệnh
Trực Nguy :Mọi việc đều xấu (?)
Nhị thập bát tú: Tất Tốt mọi việc – Hành:Thái Âm – Con vật:Chim
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Ngũ Phủ] Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa Tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 13-1-2014
Mậu Dần,Bính Dần,Canh Ngọ,Canh Tý,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 14/01/2014

Ngày Âm Lịch: 14-12-2013
Ngày Ất Dậu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Câu Trận
Trực Thành :Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo tranh chấp
Nhị thập bát tú: Chủy Xấu, XD tốt – Hành:Hỏa – Con vật:Khỉ
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô Thần Xấu với giá thú
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 14-1-2014
Kỷ Mão,Đinh Mão,Tân Mùi,Tân Sửu,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/01/2014

Ngày Âm Lịch: 15-12-2013
Ngày Bính Tuất – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Thanh Long
Trực Thu :Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành an táng
Nhị thập bát tú: Sâm Xấu, XD Tốt – Hành:Thủy – Con vật:Vượn
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Địa Phá Kỵ xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 15-1-2014
Mậu Thìn,Nhâm Thìn,Nhâm Ngọ,Nhâm Thìn,Nhâm Tuất,Nhâm Tý,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/01/2014

Ngày Âm Lịch: 16-12-2013
Ngày Đinh Hợi – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Minh Đường
Trực Khai :Tốt mọi việc trừ động thổ an táng
Nhị thập bát tú: Tỉnh Tốt mọi việc – Hành:Mọc – Con vật:Hươu
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm Đức Tốt mọi việc
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 16-1-2014
Kỷ Tỵ,Quý Tỵ,Quý Mùi,Quý Tỵ,Quý Hợi,Quý Sửu,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/01/2014

Ngày Âm Lịch: 17-12-2013
Ngày Mậu Tý – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Hình
Trực Bế :Xấu mọi việc, trừ đắp đê, hồ rãnh
Nhị thập bát tú: Quỷ Xấu – Hành:Kim – Con vật:Dê
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Cát Khánh Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
[Lục Hợp] Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thiên lai Xấu mọi việc
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Hoàng sa Xấu xuất hành
Nguyệt Kiến Kỵ động thổ
Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 17-1-2014
Bính Ngọ,Giáp Ngọ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/20/2014

Ngày Âm Lịch: 18-12-2013
Ngày Kỷ Sửu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước
Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ
Nhị thập bát tú: Liễu Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Hoẵng
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú

CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 18-1-2014
Đinh Mùi,Ất Mùi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/01/2014

Ngày Âm Lịch: 19-12-2013
Ngày Canh Dần – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Quỹ
Trực Trừ :Tốt nói chung
Nhị thập bát tú: Tinh Xấu, XD tốt – Hành:Thái dương – Con vật:Ngựa
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trường
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Kiếp sát] Kỵ xuất hành, giá thú, an táng xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Dương Công Kỵ Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 19-1-2014
Nhâm Thân,Mậu Thân,Giáp Tý,Giáp Ngọ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/01/2014

Ngày Âm Lịch: 20-12-2013
Ngày Tân Mão – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Đường
Trực Mãn :Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc xấu với các việc khác
Nhị thập bát tú: Trương Xấu mọi việc – Hành:Thái Âm – Con vật:Hươu
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Địa Tài (Trùng bảo quang hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
[Kim Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Thiên Ôn Kỵ XD
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Quả Tú Xấu với giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 20-1-2014
Quý Dậu,Kỷ Dậu,Ất Sửu,Ất Mùi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/01/2014

Ngày Âm Lịch: 21-12-2013
Ngày Nhâm Thìn – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Bạch Hổ
Trực Bình :Tốt với mọi việc (?)
Nhị thập bát tú: Dực Xấu mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Rắn
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Bang Tiêu họa hãm Xấu mọi việc
Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc
Bạch Hổ Kỵ mai táng
[Sát Chủ] Xấu mọi việc
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 21-1-2014
Bính Tuất,Giáp Tuất,Bính Dần,Bính Tuất,Giáp Thìn,Bính Thìn,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/01/2014

Ngày Âm Lịch: 22-12-2013
Ngày Quý Tỵ – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Ngọc Đường
Trực Định :Tốt cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc, xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh
Nhị thập bát tú: Chẩn Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Giun
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
[Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly sàng Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 22-1-2014
Đinh Hợi,Ất Hợi,Đinh Mão,Đinh Hợi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/01/2014

Ngày Âm Lịch: 23-12-2013
Ngày Giáp Ngọ – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Lao
Trực Chấp :Tốt khởi công XD, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương
Nhị thập bát tú: – Hành: – Con vật:
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc
Kính tâm Tốt
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)

CÁC SAO XẤU
Hoang Vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hỏa Độc Hỏa Xấu lợp nhà, làm bếp
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 23-1-2014
Mậu Tý,Nhâm Tý,Canh Dần,Canh Thân,Mậu Ngọ,Nhâm Ngọ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/01/2014

Ngày Âm Lịch: 24-12-2013
Ngày Ất Mùi – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Nguyên Vũ
Trực Phá :Xấu với mọi việc riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ lại tốt
Nhị thập bát tú: Cang Xấu mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Rồng
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
[Hoàng Ân] Tốt

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 24-1-2014
Kỷ Sửu,Quý Sửu,Tân Mão,Tân Dậu,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/01/2014

Ngày Âm Lịch: 25-12-2013
Ngày Bính Thân – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Tư Mệnh
Trực Nguy :Mọi việc đều xấu (?)
Nhị thập bát tú: Đê Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Lạc
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Ngũ Phủ] Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 25-1-2014
Giáp Dần,Nhâm Dần,Nhâm Thân,Nhâm Tuất,Nhâm Thìn,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 26/01/2014

Ngày Âm Lịch: 26-12-2013
Ngày Đinh Dậu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Câu Trận
Trực Thành :Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo tranh chấp
Nhị thập bát tú: Phòng Tốt mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Thỏ
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô Thần Xấu với giá thú
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 26-1-2014
Ất Mão,Quý Mão,Quý Dậu,Quý Tỵ,Quý Hợi,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/01/2014

Ngày Âm Lịch: 27-12-2013
Ngày Mậu Tuất – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Thanh Long
Trực Thu :Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành an táng
Nhị thập bát tú: Tâm Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Hổ
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Địa Phá Kỵ xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 27-1-2014
Canh Thìn,Bính Thìn,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 28/01/2014

Ngày Âm Lịch: 28-12-2013
Ngày Kỷ Hợi – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hoàng Đạo – Sao: Minh Đường
Trực Khai :Tốt mọi việc trừ động thổ an táng
Nhị thập bát tú: Vĩ Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Hổ
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm Đức Tốt mọi việc
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 28-1-2014
Tân Tỵ,Đinh Tỵ,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 29/01/2014

Ngày Âm Lịch: 29-12-2013
Ngày Canh Tý – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Hình
Trực Bế :Xấu mọi việc, trừ đắp đê, hồ rãnh
Nhị thập bát tú: Cơ Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Báo
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
[Lục Hợp] Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thiên lai Xấu mọi việc
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Hoàng sa Xấu xuất hành
Nguyệt Kiến Kỵ động thổ
Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 29-1-2014
Nhâm Ngọ,Bính Ngọ,Giáp Thân,Giáp Dần,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/01/2014

Ngày Âm Lịch: 30-12-2013
Ngày Tân Sửu – Tháng Ất Sửu – Năm Quý Tỵ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước
Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ
Nhị thập bát tú: Đẩu Tốt mọi việc – Hành:Mộc – Con vật:Giải
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 30-1-2014
Quý Mùi,Đinh Mùi,Ất Dậu,Ất Mão,

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 31/01/2014

Ngày Âm Lịch: 1-1-2014
Ngày Nhâm Dần – Tháng Bính Dần – Năm Giáp Ngọ
Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Hình
Trực Trừ :Tốt nói chung
Nhị thập bát tú: Ngưu Tốt mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Trâu
Tiết khí: Giữa:Tiểu Hàn – Lập Xuân

GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO
Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 31-1-2014
Canh Thân,Bính Thân,Bính Dần,Bính Thân,

Với thông tin ngày tốt xấu tháng 1 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2014 này Quý khách hàng có thể tham khảo để chọn ngày chuyển nhà; chuyển văn phòng, xem ngày đẹp để làm nhà, lên nhà mới, ngày đẹp để cưới hỏi…