So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015

Lời đầu tiên Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng xin gửi lời chúc sức khỏe, hạnh phúc tới tất cả Quý khách hàng, đồng thời công ty cũng gửi lời cảm ơn tới hàng triệu khách hàng đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ chuyển nhà văn phòng của Thành Hưng trong 20 năm qua. Bước sang năm mới, Hãng taxi tải Thành Hưng tiếp tục gửi đến tất cả Quý khách hàng những dịch vụ chất lượng vượt trội với giá rẻ nhất trên thị trường. Công ty luôn sát cánh cùng Quý khách trên mọi con đường cũng như mọi ngõ ngách trong thành phố để phục vụ.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 1 năm 2015

Cũng như thường lệ, để giúp Quý khách hàng có thể chọn được ngày đẹp để chuyển nhà, chuyển văn phòng hay làm các công việc lớn khác, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng đã sưu tầm đầy đủ các thông tin về ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2015, những ngày đẹp trong tháng 1 năm 2015 để Quý khách có thể lựa chọn. Trong những ngày tốt của tháng 1 năm 2015, có các ngày sau được đánh giá là tốt nhất:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 1 năm 2015 dương lịch (có kèm ngày Âm lịch)

  • Thứ năm, ngày 01 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 11/11/2014
  • Thứ ba, ngày 06 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 16/11/2014
  • Thứ năm, ngày 08 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 18/11/2014
  • Thứ ba, ngày 13 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 23/11/2014
  • Thứ sáu, ngày 16 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 26/11/2014
  • Thứ sáu, ngày 23 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 04/12/2014
  • Chủ nhật, ngày 25 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 06/12/2014
  • Thứ ba, ngày 27 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 08/12/2014
  • Thứ năm, ngày 29 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 10/12/2014

Ngoài ra, những ngày sau cũng được đánh giá là ngày tốt trong tháng 1 năm 2015:

  • Thứ hai, ngày 05 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 15/11/2014
  • Thứ sáu, ngày 09 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 19/11/2014
  • Thứ bảy, ngày 17 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 27/11/2014
  • Chủ nhật, ngày 18 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 28/11/2014
  • Thứ hai, ngày 26 tháng 01 năm 2015 – Âm lịch: 07/12/2014

Ngoài ra, để tham khảo thêm thông tin của các tháng lân cận tháng 1 năm 2015, Quý khách có thể tham khảo thêm thông tin của các tháng sau:

  • Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2014
  • Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2015

Xem ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/1/2015
Thứ 5, 01/01/2015
Ngày âm lịch: 11/11/2014(AL)-  ngày:Đinh sửu, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/1/2015
Thứ 6, 02/01/2015
Ngày âm lịch: 12/11/2014(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Dịch mã*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/1/2015
Thứ 7, 03/01/2015
Ngày âm lịch: 13/11/2014(AL)-  ngày:Kỷ mão, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Ngọc đường*
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/1/2015
Chủ nhật, 04/01/2015
Ngày âm lịch: 14/11/2014(AL)-  ngày:Canh thìn, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Đại hao*, Nguyệt hoạ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, ttố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/1/2015
Thứ 2, 05/01/2015
Ngày âm lịch: 15/11/2014(AL)-  ngày:Tân tỵ, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thiên đức*, Ngũ phủ*, Ích hậu
Các sao xấu: Ly Sào, Kiếp sát*, Huyền vũ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, động thổ, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/1/2015
Thứ 3, 06/01/2015
Ngày âm lịch: 16/11/2014(AL)-  ngày:Nhâm ngọ, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên quan, Giai thần, Tục thế
Các sao xấu: Hoả tinh, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/1/2015
Thứ 4, 07/01/2015
Ngày âm lịch: 17/11/2014(AL)-  ngày:Quý mùi, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên ân, Thiên quý*, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Trùng tang*, Trùng phục, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/1/2015
Thứ 5, 08/01/2015
Ngày âm lịch: 18/11/2014(AL)-  ngày:Giáp thân, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Nguyệt ân*, Tam hợp*, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Cửu không, Cô thần
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú,xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/1/2015
Thứ 6, 09/01/2015
Ngày âm lịch: 19/11/2014(AL)-  ngày:Ất dậu, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt tài, Phúc sinh, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/1/2015
Thứ 7, 10/01/2015
Ngày âm lịch: 20/11/2014(AL)-  ngày:Bính tuất, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Đại hồng sa
Các sao xấu: Đại không vong, Hoang vu, Vãng vong, Tứ thời cô qủa, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, hhai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/1/2015
Chủ nhật, 11/01/2015
Ngày âm lịch: 21/11/2014(AL)-  ngày:Đinh hợi, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Phúc hậu
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Chu tước hắc đạo, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/1/2015
Thứ 2, 12/01/2015
Ngày âm lịch: 22/11/2014(AL)-  ngày:Mậu tý, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên tài, Mãn đức tinh, Kính tâm, Quan nhật
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Thổ phủ, Nguyệt yếm đại hoạ, Lôi công, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/1/2015
Thứ 3, 13/01/2015
Ngày âm lịch: 23/11/2014(AL)-  ngày:Kỷ sửu, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Nguyệt kỵ*, Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất mùi, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/1/2015
Thứ 4, 14/01/2015
Ngày âm lịch: 24/11/2014(AL)-  ngày:Canh dần, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Dịch mã*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/1/2015
Thứ 5, 15/01/2015
Ngày âm lịch: 25/11/2014(AL)-  ngày:Tân mão, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên thanh*, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/1/2015
Thứ 6, 16/01/2015
Ngày âm lịch: 26/11/2014(AL)-  ngày:Nhâm thìn, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên quý*, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Nguyệt hoạ, Tứ thời đại mộ, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/1/2015
Thứ 7, 17/01/2015
Ngày âm lịch: 27/11/2014(AL)-  ngày:Quý tỵ, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Thiên quý*, Ngũ phủ*, Ích hậu
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kiếp sát*, Trùng tang*, Trùng phục, Huyền vũ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/1/2015
Chủ nhật, 18/01/2015
Ngày âm lịch: 28/11/2014(AL)-  ngày:Giáp ngọ, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quan, Nguyệt ân*, Giai thần, Tục thế
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/1/2015
Thứ 2, 19/01/2015
Ngày âm lịch: 29/11/2014(AL)-  ngày:Ất mùi, tháng:Bính tý, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (năm), Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/1/2015
Thứ 3, 20/01/2015
Ngày âm lịch: 01/12/2014(AL)-  ngày:Bính thân, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quan, Ngũ phủ*, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/1/2015
Thứ 4, 21/01/2015
Ngày âm lịch: 02/12/2014(AL)-  ngày:Đinh dậu, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/1/2015
Thứ 5, 22/01/2015
Ngày âm lịch: 03/12/2014(AL)-  ngày:Mậu tuất, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/1/2015
Thứ 6, 23/01/2015
Ngày âm lịch: 04/12/2014(AL)-  ngày:Kỷ hợi, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/1/2015
Thứ 7, 24/01/2015
Ngày âm lịch: 05/12/2014(AL)-  ngày:Canh tý, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/1/2015
Chủ nhật, 25/01/2015
Ngày âm lịch: 06/12/2014(AL)-  ngày:Tân sửu, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Sát cống, Nguyệt ân*, Yếu yên*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước hắc đạo, Tam tang, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/1/2015
Thứ 2, 26/01/2015
Ngày âm lịch: 07/12/2014(AL)-  ngày:Nhâm dần, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quý*, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/1/2015
Thứ 3, 27/01/2015
Ngày âm lịch: 08/12/2014(AL)-  ngày:Quý mão, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên phú, Thiên quý*, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật-thời đức, Kim đường*
Các sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Nguyệt hoạ, Phi ma sát, Quả tú, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/1/2015
Thứ 4, 28/01/2015
Ngày âm lịch: 09/12/2014(AL)-  ngày:Giáp thìn, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên mã, Nguyệt không
Các sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Bạch hổ, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/1/2015
Thứ 5, 29/01/2015
Ngày âm lịch: 10/12/2014(AL)-  ngày:Ất tỵ, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên thanh*, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Đại hao*, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/1/2015
Thứ 6, 30/01/2015
Ngày âm lịch: 11/12/2014(AL)-  ngày:Bính ngọ, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Minh tinh, Kính tâm
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/1/2015
Thứ 7, 31/01/2015
Ngày âm lịch: 12/12/2014(AL)-  ngày:Đinh mùi, tháng:Đinh sửu, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư”
Các sao tốt: Phổ hộ, Hoàng ân*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan, làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

Sau khi Quý khách đã chọn ra được những ngày tốt trong tháng 1 năm 2015, những ngày hoàng đạo trong tháng 1 năm 2015…, nếu Quý khách có nhu cầu về dịch vụ vận chuyển nhà văn phòng, Quý khách xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng theo địa chỉ và tổng đài sau để được phục vụ:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008

Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP. HCM:
1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90