So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2014

Những tháng cuối năm thường là những tháng được nhiều hộ gia đình cũng như các cơ quan doanh nghiệp chuyển nhà, văn phòng đến địa điểm mới. Công việc này nếu không có kinh nghiệm hoặc nếu tự vận chuyển sẽ mất rất nhiều thời gian, tiền bạc, và cả công sức của mỗi thành viên. Vì vậy, Hãng taxi tải Thành Hưng đã khai sinh ra dịch vụ chuyển nhà văn phòng trọn gói và được đông đảo người dân cũng như cộng đồng các cơ quan doanh nghiệp hưởng ứng. Được thành lập từ năm 1996, đến nay Thành Hưng vẫn luôn khẳng định là đơn vị số 1 Việt Nam về dịch vụ vận chuyển, chuyển nhà văn phòng tại Việt Nam.

Từ khi thành lập, Hãng taxi tải Thành Hưng đã phục vụ nhu cầu chuyển nhà cho hàng trăm nghìn hộ gia đình, hàng nghìn cơ quan doanh nghiệp trên cả nước, đặc biệt tại hai thành phố lớn là Hà Nội và TPHCM. Cũng vì thế mà Thành Hưng luôn thấu hiểu được những mong muốn cũng như các yêu cầu của Quý khách hàng. Công ty đã mời các chuyên gia phong thủy tư vấn về ngày đẹp trong tháng 10 năm 2014 cũng như tất cả các tháng khác trong năm để phục vụ Quý khách hàng trong việc xem ngày tốt xấu chuyển nhà văn phòng.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 10 năm 2014

Theo các chuyên gia phong thủy, trong tháng 10 năm 2014 có tới 13 ngày được cho là đẹp và rất đẹp để Quý khách có thể lựa chọn. Trong số những ngày tốt ấy, có tới 9 ngày được các chuyên gia đánh giá là rất tốt, đó là những ngày 02/10/2014 (tức ngày 09/09/2014 âm lịch), 05/10/2014 (tức ngày 12/09/2014 âm lịch), 07/10/2014 (tức ngày 14/09/2014 âm lịch), 12/10/2014 (tức ngày 19/09/2014 âm lịch), 16/10/2014 (tức ngày 23/09/2014 âm lịch), 17/10/2014 (tức ngày 24/09/2014 âm lịch), 19/10/2014 (tức ngày 26/09/2014 âm lịch), 27/10/2014 (tức ngày 04/09/2014 âm lịch), 31/10/2014 (tức ngày 08/09/2014 âm lịch). Quý khách hàng có thể tham khảo thông tin về các ngày tốt trong tháng 10 năm 2014 và tất cả các ngày khác ở bên dưới. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thông tin về ngày tốt xấu của tất cả các tháng trong năm, vì vậy Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt xấu chuyển nhà tại các tháng lân cận khác, Quý khách vui lòng tham khảo tại địa chỉ:

  • Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2014
  • Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2014

Bảng tổng hợp ngày tốt tháng 10 năm 2014 dương lịch (có kèm ngày âm lịch)

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
4 01/10/2014 08/09/2014 Ất tỵ Minh Đường Hoàng Đạo Tốt
5 02/10/2014 09/09/2014 Bính ngọ Thiên Hình Hắc Đạo Quá tốt
CN 05/10/2014 12/09/2014 Kỷ dậu Bảo Quang Hoàng Đạo Quá tốt
2 06/10/2014 13/09/2014 Canh tuất Bạch Hổ Hắc Đạo Tốt
3 07/10/2014 14/09/2014 Tân hợi Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
 CN 12/10/2014 19/09/2014 Bính thìn Thanh Long Hoàng Đạo Quá tốt
 5 16/10/2014 23/09/2014 Canh thân Kim Quỹ Hoàng Đạo Cực tốt
6 17/10/2014 24/09/2014 Tân dậu Bảo Quang Hoàng Đạo Cực tốt
CN 19/10/2014 26/09/2014 Quý hợi Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
 4 22/10/2014 29/09/2014 Bính dần Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt
CN 26/10/2014 03/09/2014 Canh ngọ Thiên Hình Hắc Đạo Tốt
 2 27/10/2014 04/09/2014 Tân mùi Chu Tước Hắc Đạo Quá tốt
3 28/10/2014 05/09/2014 Nhâm thân Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
 6 31/10/2014 08/09/2014 Ất hợi Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt

Xem ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2014 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/10/2014
Thứ 4, 01/10/2014

Ngày âm lịch: 08/09/2014(AL) – ngày: Ất tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
Các sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/10/2014
Thứ 5, 02/10/2014

Ngày âm lịch: 09/09/2014(AL) – ngày: Bính ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh tý
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/10/2014
Thứ 6, 03/10/2014

Ngày âm lịch: 10/09/2014(AL) – ngày: Đinh mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/10/2014
Thứ 7, 04/10/2014

Ngày âm lịch: 11/09/2014(AL) – ngày: Mậu thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Thiên tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/10/2014
Chủ nhật, 05/10/2014

Ngày âm lịch: 12/09/2014(AL) – ngày: Kỷ dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Địa tài, Kim đường*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Thiên lại, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/10/2014
Thứ 2, 06/10/2014

Ngày âm lịch: 13/09/2014(AL) – ngày: Canh tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên quý*, Thiên mã, Nguyệt ân*, Mãn đức tinh
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/10/2014
Thứ 3, 07/10/2014

Ngày âm lịch: 14/09/2014(AL) – ngày: Tân hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (6) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thúXây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai tángXuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/10/2014
Thứ 4, 08/10/2014

Ngày âm lịch: 15/09/2014(AL) – ngày: Nhâm tý, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên phú, Nguyệt không, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/10/2014
Thứ 5, 09/10/2014

Ngày âm lịch: 16/09/2014(AL) – ngày: Quý sửu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Phúc sinh, Hoạt điệu
Các sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/10/2014
Thứ 6, 10/10/2014

Ngày âm lịch: 17/09/2014(AL) – ngày: Giáp dần, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quan, Tam hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/10/2014
Thứ 7, 11/10/2014

Ngày âm lịch: 18/09/2014(AL) – ngày: Ất mão, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/10/2014
Chủ nhật, 12/10/2014

Ngày âm lịch: 19/09/2014(AL) – ngày: Bính thìn, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/10/2014
Thứ 2, 13/10/2014

Ngày âm lịch: 20/09/2014(AL) – ngày: Đinh tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
Các sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/10/2014
Thứ 3, 14/10/2014

Ngày âm lịch: 21/09/2014(AL) – ngày: Mậu ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/10/2014
Thứ 4, 15/10/2014

Ngày âm lịch: 22/09/2014(AL) – ngày: Kỷ mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/10/2014
Thứ 5, 16/10/2014

Ngày âm lịch: 23/09/2014(AL) – ngày: Canh thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quý*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt ân*, Dịch mã*, Phúc hậu
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tốt đối với việc Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/10/2014
Thứ 6, 17/10/2014

Ngày âm lịch: 24/09/2014(AL) – ngày: Tân dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Địa tài, Kim đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/10/2014
Thứ 7, 18/10/2014

Ngày âm lịch: 25/09/2014(AL) – ngày: Nhâm tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Mãn đức tinh
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/10/2014
Chủ nhật, 19/10/2014

Ngày âm lịch: 26/09/2014(AL) – ngày: Quý hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Tiểu không vong, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thúXây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai tángXuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/10/2014
Thứ 2, 20/10/2014

Ngày âm lịch: 27/09/2014(AL) – ngày: Giáp tý, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/10/2014
Thứ 3, 21/10/2014

28/09/2014(AL) – ngày: Ất sửu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Phúc sinh, Hoạt điệu
Các sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/10/2014
Thứ 4, 22/10/2014

Ngày âm lịch: 29/09/2014(AL) – ngày: Bính dần, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quan, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/10/2014
Thứ 5, 23/10/2014

Ngày âm lịch: 30/09/2014(AL) – ngày: Đinh mão, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/10/2014
Thứ 6, 24/10/2014

Ngày âm lịch: 01/09/2014(AL) – ngày: Mậu thìn, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/10/2014
Thứ 7, 25/10/2014

Ngày âm lịch: 02/09/2014(AL) – ngày: Kỷ tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Khai trương, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/10/2014
Chủ nhật, 26/10/2014

Ngày âm lịch: 03/09/2014(AL) – ngày: Canh ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý*, Nguyệt ân*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/10/2014
Thứ 2, 27/10/2014

Ngày âm lịch: 04/09/2014(AL) – ngày: Tân mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/10/2014
Thứ 3, 28/10/2014

Ngày âm lịch: 05/09/2014(AL) – ngày: Nhâm thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã*, Phúc hậu
Các sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Thiên tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/10/2014
Thứ 4, 29/10/2014

Ngày âm lịch: 06/09/2014(AL) – ngày: Quý dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Địa tài, Kim đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/10/2014
Thứ 5, 30/10/2014

Ngày âm lịch: 07/09/2014(AL) – ngày: Giáp tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/10/2014
Thứ 6, 31/10/2014

Ngày âm lịch: 08/09/2014(AL) – ngày: Ất hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, uất hành, di chuyển

Sau khi Quý khách đã lựa chọn được ngày đẹp trong tháng 10 năm 2014, ngày hoàng đạo trong tháng 10 năm 2014, Quý khách xin hãy gọi điện đến công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng để được phục vụ tốt nhất, giá cước rẻ nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với công ty theo địa chỉ và số điện thoại sau:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP. HCM:
1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90