So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015

Việc chuyển nhà văn phòng là một công việc quan trọng, và luôn được nhiều gia chủ cũng như các cơ quan doanh nghiệp quan tâm đến việc chọn ngày đẹp trước khi thực hiện. Nắm bắt được tâm lý ấy, Hãng Taxi tải Thành Hưng đã luôn quan tâm và cung cấp đầy đủ các thông tin về ngày tốt chuyển nhà trong tất cả các tháng của năm. Chúng tôi sưu tầm đầy đủ các thông tin chi tiết về ngày đẹp, ngày hoàng đạo trong tháng, giờ đẹp trong mỗi ngày và nhiều thông tin liên quan khác. Vì vậy, nếu Quý khách đang có nhu cầu tham khảo về ngày tốt chuyển nhà văn phòng tháng 10 năm 2015 hoặc thực hiện các công việc lớn khác, Quý khách có thể tham khảo thông tin dưới đây.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 10 năm 2015

Đối với tháng 10 năm 2015, đây là tháng được đánh giá là có nhiều ngày đẹp thích hợp với việc vận chuyển và nhiều việc lớn khác. Vì vậy, để giúp Quý khách hàng có đầy đủ thông tin về ngày tốt chuyển nhà trong tháng 10 năm 2015, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp đầy đủ các thông tin về ngày tốt, giờ hoàng đạo, các tuổi bị xung khắc trong ngày và trong tháng, các sao tốt xấu, những công việc nào nên thực hiện hoặc kiêng kỵ… Quý khách có thể xem toàn bộ ngày tốt tháng 10 năm 2015 trong bảng dưới đây hoặc toàn bộ thông tin chi tiết của tất cả các ngày trong tháng ở phần dưới đây:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 10 năm 2015(có kèm ngày Âm lịch)

THỨNGÀY DƯƠNGNGÀY ÂM LỊCHNGÀYLÀ NGÀYĐÁNH GIÁ
51/10/2015 19/8/2015Canh tuấtThiên Lao Hắc Đạo Quá tốt
6 2/10/201520/8/2015Tân hợiNguyên Vũ Hắc ĐạoQuá tốt
7 3/10/201521/8/2015Nhâm týTư Mệnh Hoàng ĐạoTốt
2 5/10/2015 23/8/2015 Giáp dầnThanh Long Hoàng ĐạoTốt
36/10/201524/8/2015Ất mãoMinh Đường Hoàng ĐạoTốt
CN 11/10/2015 29/8/2015Canh thânBạch Hổ Hắc ĐạoCực tốt
2 12/10/201530/8/2015 Tân dậuNgọc Đường Hoàng ĐạoTốt
414/10/2015 2/9/2015 Quý hợiNgọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
421/10/2015 9/9/2015 Canh ngọ Thiên Hình Hắc ĐạoQuá tốt
 5 22/10/201510/9/2015 Tân mùiChu Tước Hắc Đạo Quá tốt
 623/10/2015 11/9/2015Nhâm thânKim Quỹ Hoàng ĐạoQuá tốt
226/10/2015 14/9/2015Ất hợiNgọc Đường Hoàng ĐạoVô cùng tốt
3 27/10/201515/9/2015Bính týThiên Lao Hắc Đạo Tốt
731/10/201519/9/2015Canh thìnThanh Long Hoàng ĐạoQuá tốt

Ngoài ra ở tất các các tháng khác trong năm, chúng tôi đều cập nhật đầy đủ các thông tin về ngày tốt xấu trong tháng. Đồng thời, nếu Quý khách có nhu cầu tham khảo thông tin về ngày tốt, giờ hoàng đạo… của các tháng lân cận, Quý khách có thể tham khảo tại:

  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015
  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2015

Xem ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/10/2015
Thứ 5, 01/10/2015 (19/08/2015 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/10/2015
Thứ 6, 02/10/2015 (20/08/2015 âm lịch)
Ngày: Tân hợi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên đức hợp*, Thiên phú, Thiên quý*, Lộc khố, Yếu yên*, Dịch mã*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang*, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, động thổ
Những việc không nên làm: xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/10/2015
Thứ 7, 03/10/2015 (21/08/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Trực tinh, Thiên quan, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/10/2015
Chủ nhật, 04/10/2015 (22/08/2015 âm lịch)
Ngày: Quý sửu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Định Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt ân*, Mãn đức tinh, Tam hợp*
Các sao xấu: Tam nương*, Đại hao*, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/10/2015
Thứ 2, 05/10/2015 (23/08/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp dần, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên đức*, Thiên phúc, Nguyệt không, Thanh long*
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Kiếp sát*, Hoàng sa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/10/2015
Thứ 3, 06/10/2015 (24/08/2015 âm lịch)
Ngày: Ất mão, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt đức hợp*, Mẫu thương, Minh đường*
Các sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư,Không phòng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/10/2015
Thứ 4, 07/10/2015 (25/08/2015 âm lịch)
Ngày: Bính thìn, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Kính tâm, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Nguyệt hoạ, Nguyệt hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/10/2015
Thứ 5, 08/10/2015 (26/08/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh tỵ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Cô thần
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/10/2015
Thứ 6, 09/10/2015 (27/08/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu ngọ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên xá*, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong, Dương công kỵ*, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/10/2015
Thứ 7, 10/10/2015 (28/08/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường*
Các sao xấu: Thụ tử*, Hoang vu, Nhân cách, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/10/2015
Chủ nhật, 11/10/2015 (29/08/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thân, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Sát cống, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên xá*, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phúc hậu
Các sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc: tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/10/2015
Thứ 2, 12/10/2015 (30/08/2015 âm lịch)
Ngày: Tân dậu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Trực tinh, Thiên quý*, Thiên thanh*, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường*
Các sao xấu: Nguyệt tận*, Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang*, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát,Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/10/2015
Thứ 3, 13/10/2015 (01/09/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tuất, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Mãn đức tinh
Các sao xấu: Ly Sào, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/10/2015
Thứ 4, 14/10/2015 (02/09/2015 âm lịch)
Ngày: Quý hợi, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/10/2015
Thứ 5, 15/10/2015 (03/09/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tý, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú,Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/10/2015
Thứ 6, 16/10/2015 (04/09/2015 âm lịch)
Ngày: Ất sửu, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Phúc sinh, Hoạt điệu
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/10/2015
Thứ 7, 17/10/2015 (05/09/2015 âm lịch)
Ngày: Bính dần, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quan, Tam hợp*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/10/2015
Chủ nhật, 18/10/2015 (06/09/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh mão, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Đại không vong, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/10/2015
Thứ 2, 19/10/2015 (07/09/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu thìn, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/10/2015
Thứ 3, 20/10/2015 (08/09/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ tỵ, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: khai trương tế tự, tế lễ động thổ xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/10/2015
Thứ 4, 21/10/2015 (09/09/2015 âm lịch)
Ngày: Canh ngọ, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý*, Nguyệt ân*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/10/2015
Thứ 5, 22/10/2015 (10/09/2015 âm lịch)
Ngày: Tân mùi, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/10/2015
Thứ 6, 23/10/2015 (11/09/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm thân, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã*, Phúc hậu
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/10/2015
Thứ 7, 24/10/2015 (12/09/2015 âm lịch)
Ngày: Quý dậu, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Địa tài, Kim đường*
Các sao xấu: Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/10/2015
Chủ nhật, 25/10/2015 (13/09/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tuất, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/10/2015
Thứ 2, 26/10/2015 (14/09/2015 âm lịch)
Ngày: Ất hợi, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/10/2015
Thứ 3, 27/10/2015 (15/09/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tý, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/10/2015
Thứ 3, 27/10/2015 (15/09/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tý, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/10/2015
Thứ 5, 29/10/2015 (17/09/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu dần, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*, Thiên quan, Tam hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/10/2015
Thứ 6, 30/10/2015 (18/09/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mão, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Trùng tang*, Trùng phục, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/10/2015
Thứ 7, 31/10/2015 (19/09/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thìn, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên quý*, Nguyệt ân*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày tốt chuyển nhà, chuyển văn phòng trong tháng 10 năm 2015 để Quý khách có thể tham khảo. Sau khi đã tìm được ngày đẹp hay giờ hoàng đạo,… Quý khách xin hãy gọi điện đến tổng đài Hãng Taxi tải Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp, giá dịch vụ rẻ và luôn đảm bảo an toàn cho mọi hàng hóa.

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng tại Hà Nội:
Địa chỉ: Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng tại TP HCM:
Địa chỉ: 1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90