So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2014

Năm nào cũng vậy, cứ vào những tháng cuối năm là nhu cầu chuyển nhà văn phòng của Quý khách hàng trên cả nước lại tăng cao. Và hầu hết trong số họ đều có một mong muốn rằng khi chuyển nhà văn phòng về địa điểm mới sẽ gặp nhiều thuận lợi và may mắn hơn. Vì thế, trước khi chuyển nhà cũng như chuyển văn phòng, người dân thường xem các ngày tốt xấu, xem các ngày hoàng đạo trong tháng phù hợp nhất để di chuyển. Chính vì những lý do ấy, Hãng taxi tải Thành Hưng đã cùng các chuyên gia về phong thủy tổng hợp đầy đủ các thông tin về ngày tốt xấu trong tháng để Quý khách hàng tham khảo. Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt xấu chuyển nhà trong tháng 11 năm 2014 xin hãy tham khảo thông tin của chúng tôi dưới đây.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 11 năm 2014

Theo các chuyên gia phong thủy, trong tháng 11 năm 2014 có 10 ngày đẹp để Quý khách có thể lựa chọn. Trong các ngày tốt tháng 11 năm 2014, có ngày 12/11/2014 (tức ngày 20/9/2014 âm lịch), ngày 25/11/2014 (tức ngày 4/10/2014 âm lịch) là những ngày cực tốt và được xem là ngày tốt nhất trong tháng. Ngoài ra, các ngày 1/11/2014 (tức ngày 9/9/2014 âm lịch), ngày 4/11/2014 (tức ngày 12/9/2014 âm lịch), ngày 9/11/2014 (tức ngày 17/9/2014 âm lịch), ngày 16/11/2014 (tức ngày 24/9/2014 âm lịch), ngày 21/11/2014 (tức ngày 29/9/2014 âm lịch), ngày 24/11/2014 (tức ngày 3/10/2014 âm lịch), ngày 27/11/2014 (tức ngày 6/10/2014 âm lịch), ngày 29/11/2014 (tức ngày 4/10/2014 âm lịch) cũng được đánh giá là ngày tốt trong tháng. Vì vậy, Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2014 có thể tham khảo các ngày trên để tìm cho mình ngày đẹp nhất hợp với tuổi.

Ngoài ra, Quý khách có thể tham khảo thông tin ngày tốt xấu của các tháng lân cận sau:

  • Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2014
  • Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2014

Bảng tổng hợp ngày tốt tháng 11 năm 2014 dương lịch (có kèm ngày âm lịch)

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
6 1/11/2014 09/09/2014 Bính tý  Thiên Lao Hắc Đạo Tốt
3 04/11/2014 12/09/2014 Kỷ mão Câu Trận Hắc Đạo  Tốt
CN 09/11/2014 17/09/2014 Giáp thân Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
4 12/11/2014 20/09/2014 Đinh hợi Ngọc Đường Hoàng Đạo Cực tốt
CN 16/11/2014 24/09/2014 Tân mão  Câu Trận Hắc Đạo Tốt
 7 21/11/2014 29/09/2014 Đinh dậu Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
 2 24/11/2014 03/10/2014 Kỷ hợi Bảo Quang Hoàng Đạo Tốt
3 25/11/2014 04/10/2014 Canh tý Bạch Hổ Hắc Đạo Quá tốt
5 27/11/2014 06/10/2014 Nhâm dần Thiên Lao Hắc Đạo Tốt
7 29/11/2014 08/10/2014 Giáp thìn Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt

Xem ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2014 chi tiết theo ngày:

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 7 - Ngày 1  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 9 / 9 – Ngày : Bính Tí [ 丙子] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Ngọ  –   Mậu Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Thu
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh… Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp..
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Giác
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên đức – Nguyệt Đức – Thiên phú (trực mãn) – Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) – Lộc khố – Phổ hộ (Hội hộ) – Dân nhật, thời đức Thiên Ngục – Thiên Hoả – Thổ ôn (thiên cẩu) -Hoàng Sa – Phi Ma sát (Tai sát) – Ngũ Quỹ – Quả tú
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Lục Bạch – Tốt

Xem giờ tốt xấu ngày 1/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/11/2014

Ngày dương lịch
Chủ nhật - Ngày 2  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 10 / 9 – Ngày : Đinh Sửu [ 丁丑] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 24 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mùi  –   Kỷ Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Thu
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Cang
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại
Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Hợi: trăm việc đều tốt.
Mão: trăm việc đều tốt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Phúc Sinh – Hoạt điệu – Mẫu Thương Thiên Cương (hay Diệt Môn)   –  Tiểu Hồng Sa   –  Tiểu Hao   –  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   –  Thần cách
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật: Đại cát Cửu tinh ngày: Ngũ Hoàng – Rất xấu

Xem giờ tốt xấu ngày 2-11-2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 2 - Ngày 3  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 11 / 9 – Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] – Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày: NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 43 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất): Canh Thân  –   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất): Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Bế
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu, khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi…
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Đê
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Thân: Trăm việc đều tốt.Tí: Trăm việc đều tốt.Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Xá   –  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   –  Tam Hợp   –  Nhân chuyên Đại Hao (Tử khí, quan phú)   –  Thụ tử   –  Nguyệt Yếm đại hoạ   –  Cửu không   –  Lôi công
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật: Đại cát Cửu tinh ngày: Tứ Lục – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 3/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 3 - Ngày 4  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 12 / 9 – Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] – Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 11 phút 02 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  –   Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Kiến
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn từ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sinh
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Đê
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thánh tâm   –  Lục Hợp Hoang vu   –  Trùng Tang   –  Trùng phục   –  Câu Trận
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích – Xấu vừa

Xem giờ đẹp ngày 4/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 4 - Ngày 5  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 13 / 9 – Ngày : Canh Thìn [ 庚辰] – Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 11 phút 20 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  –   Mậu Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Trừ
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Tâm
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng. Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Quý   –  Nguyệt Ân   –  Giải thần   –  Ích Hậu   –  Mẫu Thương   –  Thanh Long Nguyệt phá   –  Nguyệt phá   –  Lục Bất thành   –  Vãng vong (Thổ kỵ)
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát Cửu tinh ngày: Nhị Hắc – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 5/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 5 - Ngày 6  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 14 / 9 – Ngày : Tân Tỵ [ 辛巳] – Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 11 phút 38 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Hợi  –   Kỷ Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Mãn
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy, nạp thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn từ
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Vĩ
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cấtMẹo: Kỵ chôn cất Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ) Kỷ Mão: rất Hung.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
TThiên đức hợp   –  Nguyệt đức hợp   –  Thiên Quý   –  Nguyệt Tài   –  Cát Khánh   –  Âm Đức   –  Tuế hợp   –  Tục Thế   –  Minh đường   –  Bất tương Thiên ôn   –  Địa Tặc   –  Hoả tai   –  Nhân Cách   –  Huyền Vũ   –  Thổ cẩm
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật: Đại cát Cửu tinh ngày: Nhất Bạch – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 6/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 6 - Ngày 7  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 15 / 9 – Ngày : Nhâm Ngọ [ 壬午] – Hành : Mộc  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 11 phút 56 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tí  –   Canh ty
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Mãn
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy, nạp thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn từ
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Cơ
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh…) Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng)
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên hỷ (trực thành)   –  Nguyệt Không   –  Nguyệt giải   –  Quan nhật   –  Yếu yên (thiên quý)   –  Tam Hợp   –  Đại Hồng Sa   –  Bất tương Cô thần   –  Sát chủ   –  Lỗ ban sát   –  Không phòng
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Cửu Tử – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 7/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 7 - Ngày 8  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 16 / 9 – Ngày : Quý Mùi [ 癸未] – Hành : Mộc  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 13 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Sửu  –   Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Bình
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước…)
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Đẩu
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
U Vi tinh   –  Đại Hồng Sa   –  Bất tương   –  Sát cống Địa phá   –  Hoang vu   –  Băng tiêu ngoạ hãm   –  Hà khôi   –  Cẩu Giảo   –  Chu tước hắc đạo   –  Nguyệt Hình   –  Ngũ hư   –  Tứ thời cô quả
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Phạt nhật: Đại hung Cửu tinh ngày: Bát Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 8/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/11/2014

Ngày dương lịch
Chủ nhật - Ngày 9  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 17 / 9 – Ngày : Giáp Thân [ 甲申] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 30 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Dần  –   Bính Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Định
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Ngưu
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Đi thuyền, cắt may áo mão Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngọ: Đăng Viên rất tốtTuất: Yên lànhDần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Xá   –  Sinh khí (trực khai)   –  Thiên Phúc   –  Thiên Phúc   –  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   –  Dịch Mã   –  Phúc hậu   –  Trực tinh Thiên tặc
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Thất Xích – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 9/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 2 - Ngày 10  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 18 / 9 – Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 47 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  –   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Chấp
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Nữ
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn, may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   –  Kim đường Thiên Lại   –  Nguyệt Hoả   –  Độc Hoả   –  Nguyệt Kiến chuyển sát   –  Phủ đầu dát
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Lục Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 10/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 3 - Ngày 11  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 19 / 9 – Ngày : Bính Tuất [ 丙戌] – Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 03 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Thìn  –   Nhâm Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Phá
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Bốc thuốc, uống thuốc Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay  sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Hư
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên đức   –  Nguyệt Đức   –  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   –  Mãn đức tinh Thổ phủ   –  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   –  Tội chỉ   –  Tam tang   –  Ly sào   –  Quỷ khốc
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật: Đại cát Cửu tinh ngày: Ngũ Hoàng – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 11/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 2 - Ngày 10  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 18 / 9 – Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 47 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  –   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Chấp
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Nữ
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn, may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   –  Kim đường Thiên Lại   –  Nguyệt Hoả   –  Độc Hoả   –  Nguyệt Kiến chuyển sát   –  Phủ đầu dát
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Lục Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 10/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 4 - Ngày 12  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 20 / 9 – Ngày : Đinh Hợi [ 丁亥] – Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 19 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  –   Quý Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Nguy
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Xuất hành đường thủy
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Nguy
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền Tỵ: Trăm việc đều tốt
Dậu: Trăm việc đều rất tốt
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   –  Ngũ phú   –  Kính Tâm   –  Hoàng Ân   –  Ngọc đường Kiếp sát   –  Hoang vu
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Tứ Lục – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 12/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 5 - Ngày 13  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 21 / 9 – Ngày : Mậu Tí [ 戊子] – Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 34 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Ngọ  –   Giáp Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Thành
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống  nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh Kiện tụng, phân tranh
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Thất
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên phú (trực mãn)   –  Thiên Xá   –  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   –  Lộc khố   –  Phổ hộ (Hội hộ)   –  Dân nhật, thời đức Thiên Ngục   –  Thiên Hoả   –  Thổ ôn (thiên cẩu)   –  Hoàng Sa   –  Phi Ma sát (Tai sát)   –  Ngũ Quỹ   –  Quả tú
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát Cửu tinh ngày: Tam Bích – Xấu vừa

Xem ngày đẹp ngày 13/11/2014

 

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 6 - Ngày 14  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 22 / 9 – Ngày : Kỷ Sửu [ 己丑] – Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 48 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Mùi  –   Ất mui
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Thu
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Bích
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên phú (trực mãn)   –  Thiên Xá   –  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   –  Lộc khố   –  Phổ hộ (Hội hộ)   –  Dân nhật, thời đức Thiên Ngục   –  Thiên Hoả   –  Thổ ôn (thiên cẩu)   –  Hoàng Sa   –  Phi Ma sát (Tai sát)   –  Ngũ Quỹ   –  Quả tú
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Nhị Hắc – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 14/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 7 - Ngày 15  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 23 / 9 – Ngày : Canh Dần [ 庚寅] – Hành : Mộc  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 02 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thân  –   Mậu Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Khai
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Khuê
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi
Thìn: Tốt vừa vừa
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Quý   –  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   –  Nguyệt Ân   –  Tam Hợp Đại Hao (Tử khí, quan phú)   –  Thụ tử   –  Nguyệt Yếm đại hoạ   –  Cửu không   –  Lôi công
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí: Hung Cửu tinh ngày: Nhất Bạch – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 15/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/11/2014

Ngày dương lịch
Chủ nhật - Ngày 16  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 24 / 9 – Ngày : Tân Mão [ 辛卯] – Hành : Mộc  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 16 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  –   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Bế
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Lâu
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo Đóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên đức hợp   –  Nguyệt đức hợp   –  Thiên Quý   –  Thánh tâm   –  Lục Hợp   –  Trực tinh Hoang vu   –  Câu Trận
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 16/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 2 - Ngày 17  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 25 / 9 – Ngày : Nhâm Thìn [ 壬辰] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tuất  –   Giáp tuât
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Kiến
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Lâu
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Nguyệt Không   –  Giải thần   –  Ích Hậu   –  Mẫu Thương   –  Thanh Long   –  Sát cống Nguyệt phá   –  Nguyệt phá   –  Lục Bất thành   –  Vãng vong (Thổ kỵ)
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 17/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 3 - Ngày 18  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 26 / 9 – Ngày : Quý Tỵ [ 癸巳] – Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 41 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Hợi  –   Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Trừ
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Mão
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Nguyệt Tài   –  Cát Khánh   –  Âm Đức   –  Tuế hợp   –  Tục Thế   –  Minh đường   –  Bất tương   –  Trực tinh Thiên ôn   –  Địa Tặc   –  Hoả tai   –  Nhân Cách   –  Huyền Vũ   –  Thổ cẩm
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 18/11/2014

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 4 - Ngày 19  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
 Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 27 / 9 – Ngày : Giáp Ngọ [ 甲午] – Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  –   Nhâm Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Mãn
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Tất
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên hỷ (trực thành)   –  Nguyệt giải   –  Quan nhật   –  Yếu yên (thiên quý)   –  Tam Hợp   –  Đại Hồng Sa Cô thần   –  Sát chủ   –  Lỗ ban sát   –  Không phòng
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tam Bích – Xấu vừa

Xem giờ đẹp ngày 19/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 5 - Ngày 20  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 28 / 9 – Ngày : Ất Mùi [ 乙未] – Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  –   Quý Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Bình
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Chủy
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
U Vi tinh   –  Đại Hồng Sa Địa phá   –  Hoang vu   –  Băng tiêu ngoạ hãm   –  Hà khôi   –  Cẩu Giảo   –  Chu tước hắc đạo   –  Nguyệt Hình   –  Ngũ hư   –  Tứ thời cô quả
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 20/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 6 - Ngày 21  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 29 / 9 – Ngày : Bính Thân [ 丙申] – Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 15 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Dần  –   Nhâm Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  –   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Định
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Sâm
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên đức   –  Nguyệt Đức   –  Thiên Xá   –  Sinh khí (trực khai)   –  Thiên Phúc   –  Thiên Phúc   –  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   –  Dịch Mã   –  Phúc hậu   –  Nhân chuyên Thiên tặc
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 21/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 7 - Ngày 22  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 1 / 10 – Ngày : Đinh Dậu [ 丁酉] – Hành : Hỏa  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 20 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mão  –   Quý Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Khai
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Liễu
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.. Ngọ: Trăm việc tốt
Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất
Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Sinh khí (trực khai)   –  Thiên Phúc   –  Thiên Phúc   –  Thánh tâm   –  Mẫu Thương Phi Ma sát (Tai sát)   –  Chu tước hắc đạo   –  Sát chủ   –  Lỗ ban sát
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử – Rất tốt

Xem giờ đẹp ngày 22/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/11/2014

Ngày dương lịch
Chủ nhật - Ngày 23  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 2 / 10 – Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] – Hành : Mộc  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 05 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  –   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Bế
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Tinh
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   –  Cát Khánh   –  Ích Hậu   –  Đại Hồng Sa   –  Nhân chuyên Hoang vu   –  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   –  Tứ thời cô quả   –  Quỷ khốc
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 23/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 2 - Ngày 24  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 3 / 10 – Ngày : Kỷ Hợi [ 己亥] – Hành : Mộc  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 49 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Tỵ  –   Đinh Tỵ.
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Kiến
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Trương
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Nguyệt đức hợp   –  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   –  Tục Thế   –  Phúc hậu   –  Kim đường Thổ phủ   –  Thiên ôn   –  Hoả tai   –  Lục Bất thành   –  Thần cách   –  Ngũ Quỹ   –  Cửu không   –  Lôi công   –  Nguyệt Hình
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 24/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 3 - Ngày 25  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 4 / 10 – Ngày : Canh Tí [ 庚子] – Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 32 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Ngọ  –   Bính Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Trừ
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Dực
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tài Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Thân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên đức hợp   –  Thiên Xá   –  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   –  Nguyệt Không   –  U Vi tinh   –  Yếu yên (thiên quý) Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   –  Nguyệt Kiến chuyển sát   –  Thiên địa  chính chuyển   –  Phủ đầu dát
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch – Tốt

Xem giờ đẹp ngày 25/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 4 - Ngày 26  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 5 / 10 – Ngày : Tân Sửu [ 辛丑] – Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 15 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mùi  –   Đinh Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Mãn
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Chẩn
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên phú (trực mãn)   –  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   –  Lộc khố   –  Ngọc đường Thổ ôn (thiên cẩu)   –  Thiên tặc   –  Nguyệt Yếm đại hoạ   –  Câu Trận   –  Quả tú   –  Tam tang
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 26/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 5 - Ngày 27  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 6 / 10 – Ngày : Nhâm Dần [ 壬寅] – Hành : Kim  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : CTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 57 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  –   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Sửu (01h-03h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Mùi (13h-15h) – Tuất (19h-21h)
Trực: Bình
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Giác
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Quý   –  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   –  Ngũ phú   –  Lục Hợp   –  Bất tương Tiểu Hao   –  Hoang vu   –  Hà khôi   –  Cẩu Giảo   –  Trùng Tang   –  Trùng phục   –  Ngũ hư
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục – Xấu

Xem giờ đẹp ngày 27/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 6 - Ngày 28  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 7 / 10 – Ngày : Quý Mão [ 癸卯] – Hành : Kim  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 38 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  –   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) – Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Ngọ (11h-13h) – Mùi (13h-15h) – Dậu (17h-19h)
Trực: Định
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Cang
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại
Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Hợi: trăm việc đều tốt.
Mão: trăm việc đều tốt.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Thiên Quý   –  Âm Đức   –  Mãn đức tinh   –  Tam Hợp   –  Dân nhật, thời đức   –  Bất tương   –  Sát cống Thiên Ngục   –  Thiên Hoả   –  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   –  Nhân Cách   –  Huyền Vũ
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích – Xấu vừa

Xem giờ đẹp ngày 28/11/2014

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/11/2014

Ngày dương lịch
Thứ 7 - Ngày 29  - Tháng 11  - Năm 2014
Ngày âm lịch
Mồng 8 / 10 – Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] – Hành : Hỏa  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    –    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 18 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  –   Canh Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  –   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Thìn (07h-09h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Dậu (17h-19h) – Hợi (21h-23h)
Trực: Chấp
Những công việc nên làm trong ngày Những việc kiêng kỵ trong ngày
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Đê
Những việc nên làm Những việc cần kiêng kỵ Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” 
Các sao tốt trong ngày Các sao xấu trong ngày
Nguyệt Đức   –  Thiên Xá   –  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   –  Tuế hợp   –  Giải thần   –  Hoàng Ân   –  Trực tinh Địa Tặc   –  Tội chỉ
Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành”  Lý thuyết “Cửu Tinh” 
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc – Rất xấu

Xem giờ đẹp ngày 29/11/2014