So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 12 năm 2014

Theo kinh nghiệm chuyển nhà văn phòng cho Quý khách hàng trên cả nước gần 20 năm qua, Hãng Taxi tải Thành Hưng nhận ra rằng những tháng cuối năm là những tháng được nhiều Quý khách lựa chọn để chuyển nhà đến nơi ở mới hoặc chuyển văn phòng tới địa chỉ làm việc mới với mong muốn công việc làm ăn được thuận lợi hơn hoặc một số lý do khác. Cũng vì thế, nhu cầu xem ngày tốt xấu của Quý khách hàng trong những tháng cuối năm này tăng lên rất nhiều bởi ai ai cũng mong muốn chọn được những ngày tốt trong tháng để thực hiện công việc với hy vọng sẽ đem lại nhiều may mắn cũng như tài lộc đến với gia đình. Nắm bắt được tâm lý chung ấy, Hãng taxi tải Thành Hưng đã cùng các chuyên gia phong thủy tổng hợp những ngày đẹp trong tháng 12 năm 2014 để Quý khách có thể tham khảo.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 12 năm 2014

Theo các chuyên gia phong thủy, trong tháng 12 năm 2014 có 02 ngày được đánh giá là vô cùng tốt, đó là các ngày 8/12/2014 (tức ngày 17/10/2014 âm lịch) và ngày 20/12/2014 (tức ngày 29/10/2014 âm lịch). Ngoài ra còn có 12 ngày tốt trong tháng 12 năm 2014 Quý khách có thể lựa chọn để chuyển nhà văn phòng hoặc làm các việc lớn khác như cưới hỏi, làm nhà, lên nhà mới, động thổ…Quý khách có thể xem thông tin các ngày đẹp tháng 12 năm 2014 ở dưới đây hoặc có thể tham khảo thông tin ngày tốt xấu các tháng lân cận tại địa chỉ:

  • Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2014
  • Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2015

Bảng tổng hợp ngày tốt tháng 12 năm 2014 dương lịch (có kèm ngày âm lịch)

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
3 2/12/2014 11/10/2014 Đinh mùi  Hoàng đạo Tốt
7 6/12/2014 15/10/2014 Tân hợi Hoàng đạo Tốt
CN 7/12/2014 16/10/2014 Nhâm tý Hoàng đạo Quá tốt
2 8/12/2014 17/10/2014 Quý sửu Hoàng đạo Quá tốt
3 9/12/2014 18/10/2014 Giáp dần Hoàng đạo Tốt
 4 10/12/2014 19/10/2014 Ất mão Hoàng đạo Tốt
 4 17/12/2014 26/10/2014 Nhâm tuất Hoàng đạo Tốt
6 19/12/2014 28/10/2014 Giáp tý Hoàng đạo Tốt
7 20/12/2014 29/10/2014 Ất sửu Hoàng đạo Quá tốt
2 22/12/2014 01/11/2014 Đinh mão Hoàng đạo Tốt
3 23/12/2014 02/11/2014 Mậu thìn Hoàng đạo Tốt
4 24/12/2014 03/11/2014 Kỷ tỵ Hoàng đạo Tốt
7 27/12/2014 06/11/2014 Nhâm thân Hoàng đạo Cực tốt
2 29/12/2014 08/11/2014 Giáp tuất Hoàng đạo Tốt
4 31/12/2014 10/11/2014 Bính tý Hoàng đạo Tốt

Xem ngày tốt xấu trong tháng 12 năm 2014 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/12/2014

Thứ 2, 01/12/2014 ( 10/10/2014 âm lịch)
Ngày: Bính ngọ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu tý, Canh tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long*
Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/12/2014

Ngày dương lịch: Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 11/10/2014 (AL)
Ngày: Đinh mùi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo – Trực: Thành
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ – thuộc: Hoả – con vật: Hổ
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hắc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp*, Minh đường*
Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Vãng vong, Cô thần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/12/2014

Thứ 4, 03/12/2014 ( 12/10/2014 âm lịch)
Ngày: Mậu thân, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung:  Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh dần, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/12/2014

Thứ 5, 04/12/2014 ( 13/10/2014 âm lịch)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mão, Ất mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Tam nương*, Phi ma sát, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/12/2014

Thứ 6, 05/12/2014 ( 14/10/2014 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Thiên đức hợp*, Thiên tài, Nguyệt không, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa, Quỷ khóc
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/12/2014

Ngày dương lịch: Thứ bảy, ngày 06 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 15/10/2014 (AL)
Ngày: Tân hợi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Kiến
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim – Hành: Kim – Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ – thuộc: Thổ – con vật: Dơi
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hắc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường*
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/12/2014

Ngày dương lịch: Chủ nhật, ngày 07 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 16/10/2014 (AL)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo – Trực: Kiến
Nạp âm: Tang Chá Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Hư – thuộc: Thái dương – con vật: Chuột
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hắc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên Thuỵ, Sát cống, Trực tinh, Thiên quý*, Thiên xá*, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*
Sao xấu: Trùng tang*, Trùng phục, Bạch hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/12/2014

Ngày dương lịch: Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 17/10/2014 (AL)
Ngày: Quý sửu, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Trừ
Nạp âm: Tang Chá Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy – thuộc: Thái âm – con vật: Én
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hắc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên phú, Thiên quý*, Thiên thanh*, Lộc khố, Ngọc đường*
Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Quả tú, Tam tang, Âm thác, Dương thác
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/12/2014

Ngày dương lịch: Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2014
Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 18/10/2014 (AL)
Ngày: Giáp dần, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Thất – thuộc: Hoả – con vật: Lợn
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hắc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên xá*, Minh tinh, Ngũ phủ*, Lục hợp*
Sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi- cẩu gião, Ngũ hư
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/12/2014

Ngày dương lịch: Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 19/10/2014 (AL)
Ngày: Ất mão, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo – Trực: Bình
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Bích – thuộc: Thuỷ – con vật: Du
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hắc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt ân*, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/12/2014

Thứ 5, 11/12/2014 ( 20/10/2014 âm lịch)
Ngày: Bính thìn, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân*
Sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Tội chỉ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/12/2014

Thứ 6, 12/12/2014 ( 21/10/2014 âm lịch)
Ngày: Đinh tỵ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã*
Sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Nguyệt hoạ, Câu trận, Ly sàng
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/12/2014

Thứ 7, 13/12/2014 ( 22/10/2014 âm lịch)
Ngày: Mậu ngọ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tý, Bính tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Ngũ hợp, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long*
Sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/12/2014

Chủ nhật, 14/12/2014 ( 23/10/2014 âm lịch)
Ngày: Kỷ mùi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Ngũ hợp, Nguyệt đức hợp*, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp*, Minh đường*
Sao xấu: Hoả tinh, Dương công kỵ*, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (năm), Vãng vong, Cô thần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/12/2014

Thứ 2, 15/12/2014 ( 24/10/2014 âm lịch)
Ngày: Canh thân, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển