So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 2 năm 2014

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 2 năm 2014, xem giờ hoàng đạo trong tháng 2 năm 2014

Những ngày đầu tháng 2 năm 2014 cũng chính là những ngày đầu của năm mới 2013 Âm lịch. Vì thế việc chuyển nhà hoặc chuyển văn phòng cũng ít được quan tâm. Tuy  nhiên, sau những ngày đầu của năm mới, nhiều người lại trở nên bận rộn với việc chuyển nhà mới hoặc chuyen van phong về địa điểm mới. Và nhu cầu xem ngày tốt, xem ngày đẹp,  xem ngày hoàng đạo để chuyển nhà văn phòng cũng như làm các việc lớn khác như làm nhà, lên nhà mới hoặc cưới hỏi, động thổ… cũng được mọi người quan tâm nhiều hơn.

Xem ngày tốt chuyển nhà 02/2014, ngày hoàng đạo tháng 2 năm 2014Là đơn vị số 1 Việt Nam về cung cấp dịch vụ chuyển nhà trọn gói, dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng luôn mang đến Quý khách hàng những dịch vụ tốt nhất với giá cả cạnh tranh nhất. Không những thế, Công ty luôn hỗ trợ Quý khách hàng trong việc xem ngày đẹp, xem ngày hoàng đạo, xem những ngày tốt xấu để chuyển nhà văn phòng… Công ty có những chuyên gia phong thủy chuyên nghiên cứu về phong thủy ngày đẹp, vì thế chúng tôi cung cấp thông tin về ngày tốt xấu của tất cả các tháng trong năm. Quý khách có thể tham khảo các tháng khác tại địa chỉ sau:

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 2 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 01/02/2014
Ngày âm lịch: 02/01/2014
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu,Tân dậu

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 02/02/2014
Ngày âm lịch: 03/01/2014
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng
Xung khắc với tuổi: Canh thìn,Canh tuất*,Nhâm tuất

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 03/02/2014
Ngày âm lịch: 04/01/2014
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ,Tân hợi*,Quý hợi

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 04/02/2014
Ngày âm lịch: 05/01/2014
Ngày: Bính ngọ, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông / Hỷ thần:Tây Nam / Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Thân (15-17) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Mậu tý, Canh tý
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: An táng, mai táng Tế tự, tế lễ Tố tụng, giải oan

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 05/02/2014
Ngày âm lịch: 06/01/2014
Ngày: Đinh mùi, tháng: Bính dần, năm: Giáp ngọ
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông / Hỷ thần:Nam / Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày:Kỷ sửu Tân sửu
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: An táng, mai táng,Tế tự, tế lễ
Không tốt với việc: Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 06/02/2014
Ngày âm lịch: 07/01/2014
Ngày: Mậu thân, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành: Tài thần: Bắc Hỷ thần:Đông Nam Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Canh dần Giáp dần
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Hôn thú, giá thú Tế tự, tế lễ Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan, Làm việc thiện, làm phúc
Không tốt với việc: Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 07/02/2014
Ngày âm lịch: 08/01/2014
Ngày: Kỷ dậu, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành: Tài thần: Nam / Hỷ thần:Đông bắc / Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Dần (3-5) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Tân mão, Ất mão
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Khai trương An táng, mai táng Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 08/02/2014
Ngày âm lịch: 09/01/2014
Ngày: Canh tuất, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam / Hỷ thần:Tây Bắc / Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Dậu (17-19) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Mậu thìn Giáp tuất Giáp thìn*
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú Xây dựng Làm nhà, sửa nhà An táng, mai táng Tế tự, tế lễ Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 09/02/2014
Ngày âm lịch: 10/01/2014
Ngày: Nhâm tý, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây / Hỷ thần:Nam / Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Thân (15-17) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Canh ngọ Bính tuất Giáp ngọ Bính thìn
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/02/2014
Ngày âm lịch: 11/01/2014
Ngày: Nhâm tý, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây Hỷ thần:Nam Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Thân (15-17) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Canh ngọ Bính tuất Giáp ngọ Bính thìn
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Khai trương Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/02/2014
Ngày âm lịch: 12/01/2014
Ngày: Quý sửu, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây / Hỷ thần:Đông Nam / Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Mão (5-7) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Tân mùi Đinh hợi Ất mùi Đinh tỵ
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Khai trương An táng, mai táng Động thổ Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 12/02/2014
Ngày âm lịch: 13/01/2014
Ngày: Giáp dần, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông Nam / Hỷ thần:Đông bắc / Hạc thần: Đông bắc
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Canh ngọ Bính thân Canh tý Mậu thân
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Tế tự, tế lễ Tố tụng, giải oan, Khai trương
Không tốt với việc: Xây dựng Làm nhà, sửa nhà An táng, mai táng, Hôn thú, giá thú, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/02/2014
Ngày âm lịch: 14/01/2014
Ngày: Bính thìn, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông / Hỷ thần:Tây Nam / Hạc thần: Đông
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Dậu (17-19) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Nhâm ngọ Mậu tuất Nhâm tý Nhâm tuất*
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 14/02/2014
Ngày âm lịch: 15/01/2014
Ngày: Đinh tỵ, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông / Hỷ thần:Nam / Hạc thần: Đông
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) Thìn (7-9) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Quý mùi Kỷ hợi Quý sửu Quý hợi*
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Khai trương
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ,  Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/02/2014
Ngày âm lịch: 16/01/2014
Ngày: Đinh tỵ, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông / Hỷ thần:Nam / Hạc thần: Đông
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) Thìn (7-9) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Quý mùi Kỷ hợi Quý sửu Quý hợi*
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Khai trương
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng  Tế tự, tế lễ  Động thổ Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/02/2014
Ngày âm lịch: 17/01/2014
Ngày: Mậu ngọ, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Bắc / Hỷ thần:Đông  Nam / Hạc thần: Đông
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Thân (15-17) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Giáp tý, Bính tý
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan, Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/02/2014
Ngày âm lịch: 18/01/2014
Ngày: Kỷ mùi, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Nam / Hỷ thần:Đông bắc / Hạc thần: Đông
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Mão (5-7) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Không tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/02/2014
Ngày âm lịch: 19/01/2014
Ngày: Canh thân, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây Nam / Hỷ thần:Tây Bắc / Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan, Làm việc thiện, làm phúc
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/02/2014
Ngày âm lịch: 20/01/2014
Ngày: Tân dậu, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây Nam / Hỷ thần:Tây Nam / Hạc thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Dần (3-5) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Ất sửu Kỷ mão Ất mùi Quý mão
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Khai trương, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/02/2014
Ngày âm lịch: 21/01/2014
Ngày: Nhâm tuất, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây / Hỷ thần:Nam / Hạc thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Dậu (17-19) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, An táng, mai tán,g Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/02/2014
Ngày âm lịch: 22/01/2014
Ngày: Quý hợi, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Tây / Hỷ thần:Đông Nam / Hạc thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) Thìn (7-9) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/02/2014
Ngày âm lịch: 23/01/2014
Ngày: Giáp tý, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông Nam / Hỷ thần:Đông bắc / Hạc thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Mão (5-7) Ngọ (11-13) Thân (15-17) Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/02/2014
Ngày âm lịch: 24/01/2014
Ngày: Ất sửu, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông Nam / Hỷ thần:Tây Bắc / Hạc thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Mão (5-7) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương An táng, mai táng, Động thổ Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/02/2014
Ngày âm lịch: 25/01/2014
Ngày: Bính dần, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông / Hỷ thần:Tây Nam / Hạc thần: Nam
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Giáp thân Nhâm thìn Nhâm dần Nhâm tuất
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Hôn thú, giá thú Tế tự, tế lễ Tố tụng, giải oan, Khai trương
Không tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/02/2014
Ngày âm lịch: 26/01/2014
Ngày: Đinh mão, tháng:Bính dần, năm:Giáp ngọ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Đông / Hỷ thần:Tây Nam / Hạc thần: Nam
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Tài thần: Đông Hỷ thần:Nam Hạc thần: Nam
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Hôn thú, giá thú Tế tự, tế lễ Tố tụng, giải oan, Khai trương
Không tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/02/2014
Ngày âm lịch: 28/01/2014
Ngày: Mậu tuất, tháng:Ất sửu, năm:Quý tỵ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Bắc / Hỷ thần:Đông Nam / Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Dậu (17-19) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Canh thìn, Bính thìn
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc:
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 28/02/2014
Ngày âm lịch: 29/01/2014
Ngày: Kỷ hợi, tháng:Ất sửu, năm:Quý tỵ
Hướng xuất hành:  Tài thần: Nam / Hỷ thần:Đông bắc / Hạc thần:
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) Thìn (7-9) Ngọ (11-13) Mùi (13-15) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc:
Xung khắc với ngày: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Xung khắc với tháng: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc
Không tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ

Rate this post