Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2015

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 2 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO Từ NGÀY 1 – 5/2/2015

Chủ nhật , 01/02/2015 ( 13/12/2014 âm lịch)
Ngày: Mậu thân, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Ngày tốt xấu trong tháng 2 – Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên quan, Ngũ phủ*, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

Ngày tốt xấu trong tháng 2 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/2/2015

Thứ 2 , 02/02/2015 ( 14/12/2014 âm lịch)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Trùng tang*, Trùng phục, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/2/2015

Thứ 3 , 03/02/2015 ( 15/12/2014 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong, Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/2/2015

Thứ 4 , 04/02/2015 ( 16/12/2014 âm lịch)
Ngày: Tân hợi, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Sinh khí, Nguyệt tài, Nguyệt ân*, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/2/2015
Thứ 5 , 05/02/2015 ( 17/12/2014 âm lịch)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên quý*, Thiên xá*, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *