So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 3 năm 2014

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 3 năm 2014, xem ngày hoàng đạo trong tháng 3 năm 2014

Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng tự hào cung cấp dịch vụ chuyển nhà, dịch vụ chuyển văn phòng, dịch vụ vận tải hàng hóa bằng taxi tải uy tín chuyên nghiệp số 1 Việt Nam. Được thành lập từ năm 1996, đến nay Thành Hưng vẫn luôn khẳng định là thương hiệu số 1  tại Việt Nam và luôn được Quý khách hàng tin tưởng, đánh giá cao. Và cũng chính bởi có nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp các dịch vụ chuyển dọn nhà, chuyen van phong… nên Thành Hưng rất hiểu tâm lý của Quý khách hàng về phong thủy ngày đẹp, ngày hoàng đạo trước khi chuyển nhà.

Xem ngày tốt chuyển nhà 03/2014, ngày hoàng đạo tháng 3 năm 2014Từ xưa đến nay, việc xem ngày tốt xấu chuyển nhà hoặc chuyển văn phòng hoặc làm các việc lớn khác như làm nhà, lên nhà mới, cưới hỏi, động thổ… luôn được ông cha ta quan tâm. Và đến nay cũng vậy, mỗi khi Quý khách hàng chuyen nha ở đến nơi ở mới, chuyển văn phòng công ty đến địa điểm mới đều xem ngày giờ đẹp, xem ngày hoàng đạo trước khi chuyển. Hiểu được tâm lý chung của tất cả Quý khách hàng về phong thủy ngày đẹp, các chuyên gia phong thủy của chúng tôi đã nghiên cứu và tổng hợp lại thông tin về tất cả những ngày tốt xấu trong tháng 3 năm 2014 cũng như tất cả các tháng khác của năm. Quý khách hàng có nhu cầu xem ngày tốt xấu, xem ngày hoàng đạo tháng 3 năm 2014 xin hãy tham khảo thông tin dưới đây để biết thêm chi tiết. Ngoài ra, Quý khách hàng cũng có thể tham khảo thông tin ngày tốt xấu, thông tin về ngày hoàng đạo của các tháng lân cận tại địa chỉ sau:

Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2014, xem ngày hoàng đạo trong tháng 3 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 01/03/2014
Thứ 7, 01/03/2014
Ngày âm lịch: 01/02/2014(AL)-  ngày:Tân mùi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục, Âm thác

Tuổi bị xung khắc: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 02/03/2014
Chủ nhật, 02/03/2014
Ngày âm lịch: 02/02/2014(AL)-  ngày:Nhâm thân, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên đức*, Thiên mã, Nguyệt giải, Yếu yên*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Bạch hổ

Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Canh dần, Bính thân

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú

Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 03/03/2014
Thứ 2, 03/03/2014
Ngày âm lịch: 03/02/2014(AL)-  ngày:Quý dậu, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên thanh*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Tam nương*, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác

Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc:

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 04/03/2014
Thứ 3, 04/03/2014
Ngày âm lịch: 04/02/2014(AL)-  ngày:Giáp tuất, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên quý*, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp*
Các sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Thổ cấm, Quỷ khóc

Tuổi bị xung khắc: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc:

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 05/03/2014
Thứ 4, 05/03/2014
Ngày âm lịch: 05/02/2014(AL)-  ngày:Ất hợi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên hỷ, Thiên quý*, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Trùng tang*, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Dương thác

Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ*, Quý tỵ , Tân hợi

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc

Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 06/03/2014
Thứ 5, 06/03/2014
Ngày âm lịch: 06/02/2014(AL)-  ngày:Bính tý, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ*, Mậu ngọ

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc:

Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 07/03/2014
Thứ 6, 07/03/2014
Ngày âm lịch: 07/02/2014(AL)-  ngày:Đinh sửu, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân*, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô qủa

Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Kỷ mùi

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Tế tự, tế lễ, Động thổ

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 08/03/2014
Thứ 7, 08/03/2014
08/02/2014(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên xá*, Thiên phúc, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Hoàng sa, Ngũ quỹ

Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Canh thân

Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan

Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộ,c Làm việc thiện, làm phúc

Những việc hạn chế làm: Xây dựng ,Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 09/03/2014
Chủ nhật, 09/03/2014
09/02/2014(AL)-  ngày:Kỷ mão, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Nguyệt đức hợp*, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Dương thác

Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Tân dậu

Tốt đối với việc:

Hơi tốt với việc:

Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ ,Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/03/2014
Thứ 2, 10/03/2014
Ngày âm lịch: 10/02/2014(AL)-  ngày:Canh thìn, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt không, U vi tinh
Các sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Phủ đầu sát, Tam tang
Tuổi bị xung khắc: Giáp tuất* Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/03/2014
Thứ 3, 11/03/2014
Ngày âm lịch: 11/02/2014(AL)-  ngày:Tân tỵ, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*
Các sao xấu: Ly Sào, Dương công kỵ*, Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng phục, Chu tước hắc đạo, Quả tú, Không phòng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Ất hợi* Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:  Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 12/03/2014
Thứ 4, 12/03/2014
Ngày âm lịch: 12/02/2014(AL)-  ngày:Nhâm ngọ, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Khai trương
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/03/2014
Thứ 5, 13/03/2014
Ngày âm lịch: 13/02/2014(AL)-  ngày:Quý mùi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 14/03/2014
Thứ 6, 14/03/2014
Ngày âm lịch: 14/02/2014(AL)-  ngày:Giáp thân, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên mã, Nguyệt giải, Yếu yên*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú
Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/03/2014
Thứ 7, 15/03/2014
15/02/2014(AL)-  ngày:Ất dậu, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quý*, Thiên thanh*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Trùng tang*, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/03/2014
Chủ nhật, 16/03/2014
Ngày âm lịch: 16/02/2014(AL)-  ngày:Bính tuất, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Các sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn* Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/03/2014
Thứ 2, 17/03/2014
Ngày âm lịch: 17/02/2014(AL)-  ngày:Đinh hợi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân*, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Tiểu không vong, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần
Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/03/2014
Thứ 3, 18/03/2014
Ngày âm lịch: 18/02/2014(AL)-  ngày:Mậu tý, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên xá*, Thiên phúc, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/03/2014
Thứ 4, 19/03/2014
Ngày âm lịch: 19/02/2014(AL)-  ngày:Kỷ sửu, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Ất mùi, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/03/2014
Thứ 5, 20/03/2014
20/02/2014(AL)-  ngày:Canh dần, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên xá*, Nguyệt không, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Ngũ quỹ
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/03/2014
Thứ 6, 21/03/2014
Ngày âm lịch: 21/02/2014(AL)-  ngày:Tân mão, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường*
Các sao xấu:     Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng phục, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/03/2014
Thứ 7, 22/03/2014
Ngày âm lịch: 22/02/2014(AL)-  ngày:Nhâm thìn, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Các sao tốt: U vi tinh

Các sao xấu: Tam nương*, Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Phủ đầu sát, Tam tang
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/03/2014
Chủ nhật, 23/03/2014
Ngày âm lịch: 23/02/2014(AL)-  ngày:Quý tỵ, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức hợp*, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước hắc đạo, Quả tú, Không phòng
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/03/2014
Thứ 2, 24/03/2014
Ngày âm lịch: 24/02/2014(AL)-  ngày:Giáp ngọ, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião
Tuổi bị xung khắc: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/03/2014
Thứ 3, 25/03/2014
Ngày âm lịch: 5/02/2014(AL)-  ngày:Ất mùi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 26/03/2014
Thứ 4, 26/03/2014
Ngàu âm lịch: 26/02/2014(AL)-  ngày:Bính thân, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên đức*, Thiên mã, Nguyệt giải, Yếu yên*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú
Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/03/2014
Thứ 5, 27/03/2014
Ngày âm lịch: 27/02/2014(AL)-  ngày:Đinh dậu, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu: Tam nương*, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 28/03/2014
Thứ 6, 28/03/2014
Ngày âm lịch: 28/02/2014(AL)-  ngày:Mậu tuất, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 29/03/2014
Thứ 7, 29/03/2014
Ngày âm lịch: 29/02/2014(AL)-  ngày:Kỷ hợi, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/03/2014
Chủ nhật, 30/03/2014
Ngày âm lịch: 30/02/2014(AL)-  ngày:Canh tý, tháng:Đinh mão, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt tận*, Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 31/03/2014
Thứ 2, 01/03/2014
Ngày âm lịch: 01/03/2014(AL)-  ngày:Tân sửu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

 

Rate this post