So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 4 năm 2014

Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng tự hào là đơn vị khai sinh ra dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng taxi tải, dịch vụ chuyển nhà văn phòng trọn gói tại Việt Nam. Được thành lập từ năm 1996, đến nay Thành Hưng vẫn luôn khẳng định là thương hiệu số 1 Việt Nam về cung cấp các dịch vụ chuyển nhà, chuyen van phong trọn gói. Taxi Tải Thành Hưng mang đến cho thị trường Việt Nam một dịch vụ tuyệt vời, với giá cước vận tải rẻ, chất lượng phục vụ luôn nâng cao và đổi mới. Trước khách hàng, công ty cổ phần tập đoàn thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng luôn là doanh nghiệp ở một tư thế “Poster” hiện đại, sẵn sàng ghé vai giúp khách hàng vô điều kiện, biến văn hoá và tri thức thành phương thức quản lý, phục vụ, từ đó kết tinh thành Chất lượng tuyệt hảo của dịch vụ như đã là Cánh tay phải của bạn trong 20 năm qua.

Xem ngày tốt chuyển nhà 4/2014, ngày hoàng đạo tháng 4 năm 2014Không chỉ đem lại dịch vụ chuyển nhà giá rẻ, chuyển văn phòng trọn gói giá rẻ uy tín, chuyên nghiệp, công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng còn luôn cung cấp các thông tin về ngày đẹp chuyển nhà, ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo để Quý khách chuyển nhà hoặc làm các việc lớn khác. Các thông tin về ngày đẹp được các chuyên gia phong thủy nghiên cứu và đưa ra theo từng tháng để Quý khách tiện tham khảo. Đối với tháng 4 năm 2014, chúng tôi đã đưa ra đầy đủ các thông tin về ngày đẹp tháng 4 năm 2014, ngày tốt xấu trong tháng, ngày hoàng đạo tháng 4 năm 2014 và tất cả các thông tin về giờ đẹp trong ngày, giờ hoàng đạo trong ngày, những tuổi xung khắc trong ngày, những sao tốt xấu trong ngày, những việc nên làm hoặc không nên làm trong từng ngày… của tháng 4 năm 2014. Quý khách hàng có nhu cầu xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2014, xem ngày hoàng đạo tháng 4 năm 2014 để chuyển nhà hoặc làm các việc trọng đại khác xin hãy tham khảo thông tin dưới đây. Ngoài ra, nếu Quý khách hàng muốn tham khảo thông tin ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo của các tháng lân cận, Quý khách có thể tham khảo tại địa chỉ dưới đây:

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 4 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 1/4/2014
Thứ 3, 01/04/2014
Ngày âm lịch: 02/03/2014(AL)-  ngày:Nhâm dần, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên quan, Ích hậu, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*
Các sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Tuổi bị xung khắc: Bính thân, Canh thân
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 2/4/2014
Thứ 4, 02/04/2014
Ngày âm lịch: 03/03/2014(AL)-  ngày:Quý mão, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Yếu yên*
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên lại, Nguyệt hoạ, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển
Tuổi bị xung khắc: Đinh dậu, Tân dậu
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 3/4/2014
Thứ 5, 03/04/2014
Ngày âm lịch: 04/03/2014(AL)-  ngày:Giáp thìn, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Mãn đức tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 4/4/2014
Thứ 6, 04/04/2014
Ngày âm lịch: 05/03/2014(AL)-  ngày:Ất tỵ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 5/4/2014
Thứ 7, 05/04/2014
Ngày âm lịch: 06/03/2014(AL)-  ngày:Bính ngọ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Lộc khố, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Tuổi bị xung khắc: Mậu tý, Canh tý
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 6/4/2014
Chủ nhật, 06/04/2014
Ngày âm lịch: 07/03/2014(AL)-  ngày:Đinh mùi, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Hoạt điệu
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 7/4/2014
Thứ 2, 07/04/2014
Ngày âm lịch: 08/03/2014(AL)-  ngày:Mậu thân, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong, Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Canh dần, Giáp dần
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 8/4/2014
Thứ 3, 08/04/2014
Ngày âm lịch: 09/03/2014(AL)-  ngày:Kỷ dậu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Dương công kỵ*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Tân mão, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 9/4/2014
Thứ 4, 09/04/2014
Ngày âm lịch: 10/03/2014(AL)-  ngày:Canh tuất, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên mã, Nguyệt ân*, Phúc sinh
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Nguyệt phá, Lục bất thành, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Bạch hổ, Âm thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/4/2014
Thứ 5, 10/04/2014
Ngày âm lịch: 11/03/2014(AL)-  ngày:Tân hợi, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên thanh*, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thụ tử*, Địa tặc
Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/4/2014
Thứ 6, 11/04/2014
Ngày âm lịch: 12/03/2014(AL)-  ngày:Nhâm tý, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 12/4/2014
Thứ 7, 12/04/2014
Ngày âm lịch: 13/03/2014(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/4/2014
Chủ nhật, 13/04/2014
Ngày âm lịch: 14/03/2014(AL)-  ngày:Giáp dần, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên quan, Ích hậu, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Hoả tai, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 14/4/2014
Thứ 2, 14/04/2014
Ngày âm lịch: 15/03/2014(AL)-  ngày:Ất mão, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Yếu yên*
Các sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoạ, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát
Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/4/2014
Thứ 3, 15/04/2014
Ngày âm lịch: 16/03/2014(AL)-  ngày:Bính thìn, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt không, Mãn đức tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà văn phòng tháng 4 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/4/2014
Thứ 4, 16/04/2014
Ngày âm lịch: 17/03/2014(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà ,An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/4/2014

Thứ 5, 17/04/2014
Ngày âm lịch: 18/03/2014(AL)-  ngày:Mậu ngọ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên phú, Thiên xá*, Lộc khố, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/4/2014

Thứ 6, 18/04/2014
Ngày âm lịch: 19/03/2014(AL)-  ngày:Kỷ mùi, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Sát cống, Hoạt điệu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Trùng tang*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/4/2014

Thứ 7, 19/04/2014
Ngày âm lịch: 20/03/2014(AL)-  ngày:Canh thân, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên tài, Nguyệt ân*, Kính tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thúAn táng, mai tángĐộng thổXuất hành, di chuyểnGiao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/4/2014

Chủ nhật, 20/04/2014
Ngày âm lịch: 21/03/2014(AL)-  ngày:Tân dậu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/4/2014

Thứ 2, 21/04/2014
Ngày âm lịch: 22/03/2014(AL)-  ngày:Nhâm tuất, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên mã, Phúc sinh
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Nguyệt phá, Lục bất thành, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/4/2014

Thứ 3, 22/04/2014
Ngày âm lịch: 23/03/2014(AL)-  ngày:Quý hợi, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Thụ tử*, Địa tặc
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/4/2014

Thứ 4, 23/04/2014
Ngày âm lịch: 24/03/2014(AL)-  ngày:Giáp tý, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên hỷ, Thiên quý*, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Tiểu không vong, Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trươngTế tự, tế lễCầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/4/2014

Thứ 5, 24/04/2014
Ngày âm lịch: 25/03/2014(AL)-  ngày:Ất sửu, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/4/2014

Thứ 6, 25/04/2014
Ngày âm lịch: 26/03/2014(AL)-  ngày:Bính dần, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt không, Ích hậu, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Hoả tai
Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 26/4/2014

Thứ 7, 26/04/2014
Ngày âm lịch: 27/03/2014(AL)-  ngày:Đinh mão, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Yếu yên*
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên lại, Nguyệt hoạ, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát
Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/4/2014

Chủ nhật, 27/04/2014
Ngày âm lịch: 28/03/2014(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Mãn đức tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 28/4/2014

Thứ 2, 28/04/2014
Ngày âm lịch: 29/03/2014(AL)-  ngày:Kỷ tỵ, tháng:Mậu thìn, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt tận*, Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 29/4/2014

Thứ 3, 29/04/2014
Ngày âm lịch: 01/04/2014(AL)-  ngày:Canh ngọ, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên xá*, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễTố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thúĐộng thổXuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/4/2014

Thứ 4, 30/04/2014
Ngày âm lịch: 02/04/2014(AL)-  ngày:Tân mùi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức*, Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

Rate this post
Đỗ Bảo Nam Blog