So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2015

Xem ngày đẹp chuyển nhà, chuyển văn phòng là một công việc được người dân đặc biệt quan tâm mỗi khi thực hiện. Điều này sẽ giúp cho gia chủ thêm yên tâm hơn, và có thể mạng lại những may mắn hay thuận lợi nhất định cho gia chủ. Nắm được tâm lý chung của hầu hết Quý khách hàng mỗi khi chuyển nhà, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng đã sưu tầm và tổng hợp những ngày đẹp trong tháng 5 năm 2015 giúp Quý khách hàng có thể tham khảo và chọn cho mình một ngày thích hợp nhất để chuyển nhà đến nơi ở mới, hoặc chuyển văn phòng đến địa chỉ mới.

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà trong tháng 5 năm 2015

Theo thống kê của các chuyên gia phong thủy, trong tháng 5 năm 2015 có tới 14 ngày được coi là rất tốt để triển khai một số công việc cho gia chủ. Trong số những ngày đẹp của tháng 5 này, ngày 25/05/2015 (Ngọc Đường Hoàng Đạo) được coi là vô cùng tốt, Quý khách có thể chọn cho mình một ngày đẹp nhất phù hợp với tuổi để thực hiện các công việc của mình. Dưới đây là bảng tổng hợp các ngày tốt trong tháng 5 năm 2015, Quý khách có thể tham khảo danh sách dưới đây:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 5 năm 2015 dương lịch (có kèm ngày Âm lịch)

Thứ 7, ngày 02/05/2015 tức ngày 14/03/2015 âm lịch
Thứ 2, ngày 04/05/2015 tức ngày 16/03/2015 âm lịch
Thứ 3, ngày 05/05/2015 tức ngày 17/03/2015 âm lịch
Thứ 6, ngày 08/05/2015 tức ngày 20/03/2015 âm lịch
Thứ 7, ngày 09/05/2015 tức ngày 21/03/2015 âm lịch
Thứ 5, ngày 14/05/2015 tức ngày 26/03/2015 âm lịch
Thứ 7, ngày 16/05/2015 tức ngày 28/03/2015 âm lịch
Chủ nhật, ngày 17/05/2015 tức ngày 29/03/2015 âm lịch
Thứ 2, ngày 18/05/2015 tức ngày 01/04/2015 âm lịch
Thứ 3, ngày 19/05/2015 tức ngày 02/04/2015 âm lịch
Thứ 4, ngày 20/05/2015 tức ngày 03/04/2015 âm lịch
Thứ 7, ngày 23/05/2015 tức ngày 06/04/2015 âm lịch
Thứ 2, ngày 25/05/2015 tức ngày 08/04/2015 âm lịch
Thứ 7, ngày 30/05/2015 tức ngày 13/04/2015 âm lịch

Ngoài ra trong tháng 5 năm 2015, một số ngày dưới đây cũng được đánh giá là ngày tốt:

Thứ 4, ngày 06/05/2015 tức ngày 18/03/2015 âm lịch
Thứ 2, ngày 11/05/2015 tức ngày 23/03/2015 âm lịch
Thứ 5, ngày 21/05/2015 tức ngày 04/04/2015 âm lịch
Thứ 6, ngày 29/05/2015 tức ngày 12/04/2015 âm lịch
Chủ nhật, ngày 31/05/2015 tức ngày 14/04/2015 âm lịch

Xem ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/5/2015

Thứ 6, 01/05/2015 ( 13/03/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh sửu, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Kỷ mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/5/2015

Thứ 7, 02/05/2015 ( 14/03/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu dần, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên quan, Ích hậu, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Thiên tặc, Hoả tai
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/5/2015

Chủ nhật, 03/05/2015 ( 15/03/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mão, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bế Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Yếu yên*
Các sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoạ, Trùng tang*, Trùng phục, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, động thổ
Những việc không nên làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/5/2015

Thứ 2, 04/05/2015 ( 16/03/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thìn, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Kiến Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt ân*, Mãn đức tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/5/2015

Thứ 3, 05/05/2015 ( 17/03/2015 âm lịch)
Ngày: Tân tỵ, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Kim thần thất sát (năm), Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/5/2015

Thứ 4, 06/05/2015 ( 18/03/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm ngọ, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, bính tuất, canh tý, bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/5/2015

Thứ 5, 07/05/2015 ( 19/03/2015 âm lịch)
Ngày: Quý mùi, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Hoạt điệu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/5/2015

Thứ 6, 08/05/2015 ( 20/03/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp thân, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bình Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quý*, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/5/2015

Thứ 7, 09/05/2015 ( 21/03/2015 âm lịch)
Ngày: Ất dậu, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Định Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/5/2015

Chủ nhật, 10/05/2015 ( 22/03/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tuất, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Chấp Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phúc sinh
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Lục bất thành, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/5/2015

Thứ 2, 11/05/2015 ( 23/03/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh hợi, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Phá Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên thanh*, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Thụ tử*, Địa tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/5/2015

Thứ 3, 12/05/2015 ( 24/03/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu tý, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Nguy Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Thiên xá*, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Hoàng sa, Lôi công, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/5/2015

Thứ 4, 13/05/2015 ( 25/03/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ sửu, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thành Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião, Trùng tang*, Trùng phục,Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất mùi, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/5/2015

Thứ 5, 14/05/2015 ( 26/03/2015 âm lịch)
Ngày: Canh dần, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thu Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt ân*, Ích hậu, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Hoả tai, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/5/2015

Thứ 6, 15/05/2015 ( 27/03/2015 âm lịch)
Ngày: Tân mão, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Khai Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Yếu yên*
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Nguyệt hoạ, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/5/2015

Thứ 7, 16/05/2015 ( 28/03/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm thìn, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bế Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Mãn đức tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang,Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/5/2015

Chủ nhật, 17/05/2015 ( 29/03/2015 âm lịch)
Ngày: Quý tỵ, tháng: Canh thìn, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt tài, Ngũ phủ*, Âm đức, Minh đường*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (năm), Kiếp sát*, Hoang vu, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/5/2015

Thứ 2, 18/05/2015 ( 01/04/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp ngọ, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên xá*, Nguyệt không, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/5/2015

Thứ 3, 19/05/2015 ( 02/04/2015 âm lịch)
Ngày: Ất mùi, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức hợp*, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/5/2015

Thứ 4, 20/05/2015 ( 03/04/2015 âm lịch)
Ngày: Bính thân, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Bình Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Trùng tang*, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựn,g Làm nhà, sửa nhà ,An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/5/2015

Thứ 5, 21/05/2015 ( 04/04/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh dậu, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Định Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/5/2015

Thứ 6, 22/05/2015 ( 05/04/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu tuất, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Chấp Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên tài, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Địa tặc, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/5/2015

Thứ 7, 23/05/2015 ( 06/04/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ hợi, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Phá Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân*, Dịch mã*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/5/2015

Chủ nhật, 24/05/2015 ( 07/04/2015 âm lịch)
Ngày: Canh tý, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Nguy Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên mã, Hoạt điệu
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Tam nương*, Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/5/2015

Thứ 2, 25/05/2015 ( 08/04/2015 âm lịch)
Ngày: Tân sửu, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thành Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thanh*, Tam hợp*, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Cô thần, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/5/2015

Thứ 3, 26/05/2015 ( 09/04/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm dần, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thu Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Băng tiêu ngoạ hãm, Trùng phục, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/5/2015

Thứ 4, 27/05/2015 ( 10/04/2015 âm lịch)
Ngày: Quý mão, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Khai Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ
Các sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, An táng, mai táng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/5/2015

Thứ 5, 28/05/2015 ( 11/04/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp thìn, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên xá*, Thiên quan, Nguyệt không, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Canh tuất* Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/5/2015

Thứ 6, 29/05/2015 ( 12/04/2015 âm lịch)
Ngày: Ất tỵ, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Trực: Kiến Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Lục bất thành, Câu trận, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi* Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/5/2015

Thứ 7, 30/05/2015 ( 13/04/2015 âm lịch)
Ngày: Bính ngọ, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Thiên xá*, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Tam nương*, Hoàng sa, Trùng tang*, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/5/2015

Chủ nhật, 31/05/2015 ( 14/04/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh mùi, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên phú, Thiên quý*, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày tốt trong tháng 5 năm 2015, hy vọng với những thông tin về ngày đẹp ngày, Quý khách có thể chọn cho mình một ngày thích hợp nhất để thực hiện các công việc lớn. Trong trường hợp Quý khách có nhu cầu về dịch vụ chuyển nhà văn phòng, Quý khách xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp, giá dịch vụ rẻ và luôn đảm bảo an toàn.

Quý khách hàng lưu ý: Hiện nay có rất nhiều website giả mạo thương hiệu uy tín của Thành Hưng để lừa dối Quý khách hàng, điều này không những gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự uy tín của Thành Hưng, mà còn gây thiệt hại trực tiếp đến Quý khách hàng. Vì vậy, Quý khách chỉ liên hệ với Hãng taxi tải Thành Hưng tại văn phòng và tổng đài dưới đây:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP HCM:
1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90
Website: http://taxitaithanhhung.com – http://www.chuyennhathanhhung.com