So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015

Theo quan điểm cổ truyền ngày tốt được coi là những ngày hoàng đạo, ngày có sao tốt chiếu và không phạm vào những ngày kiêng kỵ cố định. Việc xem ngày tốt xấu được người dân rất quan tâm mỗi khi thực hiện những công việc lớn như chuyển nhà, chuyển văn phòng, cưới hỏi, động thổ, xây nhà,… Với nhiều người, việc xem ngày tốt để thực hiện các công việc lớn có thể mang lại những may mắn, thuận lợi nhất định cho công việc cũng như giúp cho gia chủ được yên tâm khi thực hiện. Hiểu được tâm lý chung của hầu hết Quý khách hàng, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng đã sưu tầm và tổng hợp lại tất cả những ngày tốt trong tháng 6 năm 2015, vì vậy nếu Quý khách có nhu cầu xin hãy tham khảo bảng ngày tốt dưới đây.

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 6 năm 2015

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 6 năm 2015 dương lịch  (có kèm ngày Âm lịch)

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
2 1/6/2015 15/4/2015 Mậu thân Thiên Hình Hắc Đạo Quá tốt
3 2/6/2015 16/4/2015 Kỷ dậu Chu Tước Hắc Đạo Tốt
4 3/6/2015  17/4/2015 Canh tuất Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
5  4/6/2015 18/4/2015 Tân hợi Bảo Quang Hoàng Đạo Tốt
7 6/6/2015 2/4/2015 Quý sửu Ngọc Đường Hoàng Đạo  Quá tốt
3 9/6/2015 23/4/2015 Bính thìn Tư Mệnh Hoàng Đạo Quá tốt
5 11/6/2015 25/4/2015 Mậu ngọ Thanh Long Hoàng Đạo  Quá tốt
6 12/6/2015 26/4/2015  Kỷ mùi Minh Đường Hoàng Đạo  Cực tốt
7 13/6/2015  27/4/2015 Canh thân Thiên Hình Hắc Đạo Tốt
CN 14/6/2015 28/4/2015  Tân dậu Chu Tước Hắc Đạo  Quá tốt
3 16/6/2015 1/5/2015  Quý hợi Chu Tước Hắc Đạo Tốt
6  19/6/2015  4/5/2015 Bính dần Bạch Hổ Hắc Đạo  Cực tốt
 7 20/6/2015 5/5/2015 Đinh mão Ngọc Đường Hoàng Đạo  Tốt
CN 21/6/2015 6/5/2015  Mậu thìn Thiên Lao Hắc Đạo Quá tốt
3  23/6/2015 8/5/2015  Canh ngọ Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt
4  24/6/2015  9/5/2015 Tân mùi Câu Trận Hắc Đạo Quá tốt
5 25/6/2015 10/5/2015 Nhâm thân Thanh Long Hoàng Đạo Tốt
6  26/6/2015 11/5/2015 Quý dậu Minh Đường Hoàng Đạo Quá tốt
3 30/6/2015 15/5/2015 Đinh sửu Bảo Quang Hoàng Đạo Tốt

Trên đây là toàn bộ danh sách ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015 cũng như để thực hiện các công việc lớn khác như cưới hỏi, xây nhà,… Tuy nhiên mỗi khi thực hiện các công việc lớn đó, Quý khách không chỉ xem riêng ngày tốt xấu trong tháng mà còn xem cả giờ tốt để khởi sự. Việc xem giờ tốt trong ngày cũng thường xem theo giờ hoàng đạo. Kỹ hơn nữa thì người ta còn xem theo cả sự hợp hay xung của tuổi gia chủ với giờ. Vì vậy, để Quý khách có thể dễ dàng chọn cho mình ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015 cũng như xem cho mình những giờ đẹp để chuyển nhà văn phòng trong ngày, công ty chúng tôi xin gửi đến Quý khách thông tin ngày giờ tốt xấu của tất cả các ngày trong tháng 6 năm 2015 và các tháng lân cận dưới đây:

Xem ngày tốt xấu trong tháng 6 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/6/2015
Thứ 2, 01/06/2015 (15/04/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu thân, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)

Các sao tốt: Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/6/2015
Thứ 3, 02/06/2015 (16/04/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Định Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt ân*, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/6/2015
Thứ 4, 03/06/2015 (17/04/2015 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt đức*, Thiên tài, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Hoả tinh, Địa tặc, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/6/2015
Thứ 5, 04/06/2015 (18/04/2015 âm lịch)
Ngày: Tân hợi, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên đức*, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát  (trực), Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/6/2015
Thứ 6, 05/06/2015 (19/04/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Sát cống, Trực tinh, Thiên mã, Hoạt điệu
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát  (trực), Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/6/2015
Thứ 7, 06/06/2015 (20/04/2015 âm lịch)
Ngày: Quý sửu, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thanh*, Tam hợp*, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Cô thần, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/6/2015
Chủ nhật, 07/06/2015 (21/04/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp dần, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)

Các sao tốt: Thiên xá*, Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Các sao xấu: Kim thần thất sát  (trực), Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/6/2015
Thứ 2, 08/06/2015 (22/04/2015 âm lịch)
Ngày: Ất mão, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ
Các sao xấu: Tam nương*, Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/6/2015
Thứ 3, 09/06/2015 (23/04/2015 âm lịch)
Ngày: Bính thìn, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát  (năm), Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang*, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/6/2015
Thứ 4, 10/06/2015 (24/04/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh tỵ, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Trực: Bế Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát  (năm), Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Lục bất thành, Câu trận, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/6/2015
Thứ 5, 11/06/2015 (25/04/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu ngọ, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên xá*, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Kim thần thất sát  (trực), Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/6/2015
Thứ 6, 12/06/2015 (26/04/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mùi, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung:  (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân*, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát  (trực), Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/6/2015
Thứ 7, 13/06/2015 (27/04/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thân, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/6/2015
Chủ nhật, 14/06/2015 (28/04/2015 âm lịch)
Ngày: Tân dậu, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Sát cống, Thiên đức*, Thiên phúc, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/6/2015
Thứ 2, 15/06/2015 (29/04/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tuất, tháng: Tân tỵ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên tài, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt tận*, Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/6/2015
Thứ 3, 16/06/2015 (01/05/2015 âm lịch)
Ngày: Quý hợi, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên đức*, Ngũ phủ*, Phúc sinh
Các sao xấu: Kiếp sát*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/6/2015
Thứ 4, 17/06/2015 (02/05/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tý, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên tài, Giai thần
Các sao xấu: Hoả tinh, Đại không vong, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/6/2015
Thứ 5, 18/06/2015 (03/05/2015 âm lịch)
Ngày: Ất sửu, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*
Các sao xấu: Tam nương*, Nguyệt hư, Nhân cách, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/6/2015
Thứ 6, 19/06/2015 (04/05/2015 âm lịch)
Ngày: Bính dần, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung:  (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức*, Thiên hỷ, Thiên quý*, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Kim thần thất sát  (trực), Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/6/2015
Thứ 7, 20/06/2015 (05/05/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh mão, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên quý*, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Dương công kỵ*, Nguyệt kỵ*, Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião,Vãng vong, Cửu không, Trùng tang*, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/6/2015
Chủ nhật, 21/06/2015 (06/05/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu thìn, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sinh khí, Nguyệt ân*, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Kim thần thất sát  (năm), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc: Động thổ
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/6/2015
Thứ 2, 22/06/2015 (07/05/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ tỵ, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát  (năm), Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/6/2015
Thứ 3, 23/06/2015 (08/05/2015 âm lịch)
Ngày: Canh ngọ, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên phúc, Thiên quan, Mãn đức tinh, Quan nhật
Các sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/6/2015
Thứ 4, 24/06/2015 (09/05/2015 âm lịch)
Ngày: Tân mùi, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Lục hợp*
Các sao xấu: Câu trận, Phủ đầu sát, Tam tang
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu ,Quý sửu, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/6/2015
Thứ 5, 25/06/2015 (10/05/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm thân, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt không, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh long*
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát  (trực), Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/6/2015
Thứ 6, 26/06/2015 (11/05/2015 âm lịch)
Ngày: Quý dậu, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung:  (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Xích khẩu, Kim thần thất sát  (trực), Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/6/2015
Thứ 7, 27/06/2015 (12/05/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tuất, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Định Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Thìn  (7-9)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại hao*, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Xuất hành, di chuyển, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/6/2015
Chủ nhật, 28/06/2015 (13/05/2015 âm lịch)
Ngày: Ất hợi, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu  (1-3)
Thìn  (7-9)
Ngọ  (11-13)
Mùi  (13-15)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Ngũ phủ*, Phúc sinh
Các sao xấu: Tam nương*, Kiếp sát*, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/6/2015
Thứ 2, 29/06/2015 (14/05/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tý, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung:  (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý  (23-1)
Sửu  (1-3)
Mão  (5-7)
Ngọ  (11-13)
Thân  (15-17)
Dậu  (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên tài, Giai thần
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/6/2015
Thứ 3, 30/06/2015 (15/05/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh sửu, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung:  (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần  (3-5)
Mão  (5-7)
Tỵ  (9-11)
Thân  (15-17)
Tuất  (19-21)
Hợi  (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*
Các sao xấu: Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Kỷ mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015 với đầy đủ các thông tin như ngày hoàng đạo, giờ đẹp, hướng xuất hành, những việc nên làm hay không nên làm trong ngày… Quý khách có thể tham khảo thông tin ngày tốt chuyển nhà ở trên để chọn cho gia đình một ngày thích hợp nhất.

Trong trường hợp Quý khách có nhu cầu về dịch vụ chuyển nhà, chuyển văn phòng, Quý khách xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng taxi tải Thành Hưng theo số điện thoại và địa chỉ sau:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008

Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP. HCM:
1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015 4.81/5 (96.17%) 94 votes