So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 7 năm 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà văn phòng luôn là một trong những vấn đề được nhiều hộ gia đình cũng như các cơ quan doanh nghiệp đặc biệt quan tâm. Theo quan niệm của nhiều người, việc xem ngày tốt để chuyển nhà cũng như để thực hiện các công việc lớn khác sẽ giúp phần nào mang lại may mắn cho gia chủ. Vì vậy trước khi thực hiện các công việc lớn ấy, hầu hết các gia đình và các cơ quan doanh nghiệp thường chọn một ngày đẹp để triển khai. Hiểu được tâm lý chung của đại đa số khách hàng, công ty chúng tôi đã tổng hợp tất cả những ngày đẹp chuyển nhà tháng 7 năm 2015 trong nội dung dưới đây, đồng thời, Quý khách có thể tham khảo thêm thông tin về ngày tốt xấu của các tháng lân cận tại:

  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015
  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2015

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 7 năm 2015 dương lịch (có kèm ngày Âm lịch)

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
4 1/7/2015 16/5/2015 Mậu dần Bạch Hổ Hắc Đạo Quá tốt
5 2/7/2015 17/5/2015 Kỷ mão Ngọc Đường Hoàng Đạo Quá tốt
2 6/7/2015 21/5/2015 Quý mùi Câu Trận Hắc Đạo Tốt
3 7/7/2015 22/5/2015 Giáp thân Thanh Long Hoàng Đạo Tốt
5 9/7/2015 24/5/2015 Bính tuất Thiên Hình Hắc Đạo Quá tốt
6 10/7/2015 25/5/2015 Đinh hợi Chu Tước Hắc Đạo Quá tốt
3 14/7/2015 29/5/2015 Tân mão Ngọc Đường Hoàng Đạo Cực tốt
5 16/7/2015 01/6/2015 Quý tỵ Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
 CN 19/7/2015 04/6/2015  Bính thân Tư Mệnh Hoàng Đạo Quá tốt
3 21/7/2015 06/6/2015 Mậu tuất Thanh Long Hoàng Đạo Quá tốt
4 22/7/2015 07/6/2015 Kỷ hợi Minh Đường Hoàng Đạo  Quá tốt
CN 26/7/2015 11/6/2015  Quý mão Bảo Quang Hoàng Đạo Cực tốt
3  28/7/2015  13/6/2015 Ất tỵ Ngọc Đường Hoàng Đạo Cực tốt
5 30/7/2015  15/6/2015 Đinh mùi Nguyên Vũ Hắc Đạo Tốt
6 31/7/2015 16/6/2015 Mậu thân Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 7 năm 2015

Ngoài ra, Quý khách có thể tham khảo chi tiết ngày tốt chuyển nhà tháng 7 năm 2015 và tất cả các ngày khác ở nội dung dưới đây, bao gồm các thông tin như ngày âm lịch, các sao tốt xấu, hướng xuất hành, giờ hoàng đạo của mỗi ngày, những việc nên làm và hạn chế làm…

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/7/2015
Thứ 4, 01/07/2015 (16/05/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu dần, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên mã, Nguyệt ân*, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/7/2015
Thứ 5, 02/07/2015 (17/05/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mão, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong,Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/7/2015
Thứ 6, 03/07/2015 (18/05/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thìn, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sinh khí, Thiên phúc, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc: Động thổ
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/7/2015
Thứ 7, 04/07/2015 (19/05/2015 âm lịch)
Ngày: Tân tỵ, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nguyệt đức hợp*, Phúc hậu, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà ,An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/7/2015
Thứ 7, 04/07/2015 (19/05/2015 âm lịch)
Ngày: Tân tỵ, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nguyệt đức hợp*, Phúc hậu, Đại hồng sa
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/7/2015
Thứ 2, 06/07/2015 (21/05/2015 âm lịch)
Ngày: Quý mùi, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Lục hợp*
Các sao xấu: Trùng phục, Câu trận, Phủ đầu sát, Tam tang
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/7/2015
Thứ 3, 07/07/2015 (22/05/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp thân, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh long*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/7/2015
Thứ 4, 08/07/2015 (23/05/2015 âm lịch)
Ngày: Ất dậu, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Minh đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt kỵ*, Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/7/2015
Thứ 5, 09/07/2015 (24/05/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tuất, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên quý*, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Tứ thời đại mộ, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/7/2015
Thứ 6, 10/07/2015 (25/05/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh hợi, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Định Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Thiên quý*, Ngũ phủ*, Phúc sinh
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Trùng tang*, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/7/2015
Thứ 7, 11/07/2015 (26/05/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu tý, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên tài, Nguyệt ân*, Giai thần
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/7/2015
Chủ nhật, 12/07/2015 (27/05/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ sửu, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Nguyệt hư, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất mùi, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/7/2015
Thứ 2, 13/07/2015 (28/05/2015 âm lịch)
Ngày: Canh dần, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/7/2015
Thứ 3, 14/07/2015 (29/05/2015 âm lịch)
Ngày: Tân mão, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu, Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu Quý dậu Ất mùi Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/7/2015
Thứ 4, 15/07/2015 (30/05/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm thìn, tháng: Nhâm ngọ, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (năm), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà Động thổ
Những việc hạn chế làm
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/7/2015
Thứ 5, 16/07/2015 (01/06/2015 âm lịch)
Ngày: Quý tỵ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
Các sao xấu: Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (năm), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà Động thổ
Những việc hạn chế làm
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/7/2015
Thứ 6, 17/07/2015 (02/06/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp ngọ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/7/2015
Thứ 7, 18/07/2015 (03/06/2015 âm lịch)
Ngày: Ất mùi, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thánh tâm
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Tam nương*, Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/7/2015
Chủ nhật, 19/07/2015 (04/06/2015 âm lịch)
Ngày: Bính thân, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỹ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/7/2015
Thứ 2, 20/07/2015 (05/06/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh dậu, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Mãn Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phú, Thiên quý*, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/7/2015
Thứ 3, 21/07/2015 (06/06/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu tuất, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Bình Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Trùng phục, Sát chủ*, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/7/2015
Thứ 4, 22/07/2015 (07/06/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ hợi, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Tam nương*, Đại hao*, Nhân cách, Trùng tang*, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/7/2015
Thứ 5, 23/07/2015 (08/06/2015 âm lịch)
Ngày: Canh tý, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nguyệt không
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu không
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương Xuất hành, di chuyển Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/7/2015
Thứ 6, 24/07/2015 (09/06/2015 âm lịch)
Ngày: Tân sửu, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Nguyệt ân*, Mẫu thương
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước hắc đạo,Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất dậu, Đinh mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/7/2015
Thứ 7, 25/07/2015 (10/06/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm dần, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên tài, Ngũ phủ*, Hoạt điệu, Mẫu thương
Các sao xấu: Xích khẩu, Tội chỉ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Tế tự, tế lễ, Giao dịch, ký hợp đồng, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/7/2015
Chủ nhật, 26/07/2015 (11/06/2015 âm lịch)
Ngày: Quý mão, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp*, Hoàng ân*, Kim đường*
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt hoạ, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh dậu, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/7/2015
Thứ 2, 27/07/2015 (12/06/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp thìn, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà ,An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/7/2015
Thứ 3, 28/07/2015 (13/06/2015 âm lịch)
Ngày: Ất tỵ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Sinh khí, Thiên thanh*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/7/2015
Thứ 4, 29/07/2015 (14/06/2015 âm lịch)
Ngày: Bính ngọ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Thiên xá*, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/7/2015
Thứ 5, 30/07/2015 (15/06/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh mùi, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc ĐạoTrực: Kiến Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Thánh tâm
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/7/2015
Thứ 6, 31/07/2015 (16/06/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu thân, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Trừ Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỹ, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 7 năm 2015, thông tin về những ngày tốt, ngày hoàng đạo trong tháng 7 để Quý khách có thể lựa chọn cho việc chuyển nhà văn phòng và thực hiện các công việc lớn khác. Sau khi đã lựa chọn được ngày đẹp chuyển nhà tháng 7 dương lịch năm 2015, Quý khách hãy liên hệ với Hãng Taxi tải Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp, giá rẻ và luôn đảm bảo an toàn cho mọi hàng hóa khi vận chuyển.

Mọi chi tiết Quý khách xin liên hệ số tổng đài Hãng taxi tải Thành Hưng tại Hà Nội: (04)-38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725 hoặc tại TPHCM: (08)-54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90 để được phục vụ, hoặc Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với công ty tại văn phòng theo địa chỉ dưới đây:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng tại Hà Nội:
Địa chỉ: Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng tại TP HCM:
Địa chỉ: 1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90

Quý khách hàng lưu ý, hiện nay có rất nhiều các cá nhân cũng như nhiều công ty giả mạo thương hiệu chuyển nhà Thành Hưng để lừa dối Quý khách hàng. Vì vậy, khi sử dụng dịch vụ chuyển nhà, chuyển văn phòng, Quý khách chỉ liên hệ với Hãng taxi tải Thành Hưng theo số điện thoại và địa chỉ trên. Ngoài ra, tất cả các website không có số điện thoại và địa chỉ trên đều là giả mạo.