So dien thoai taxi tai Thanh Hung - Hang taxi tai Thanh Hung

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2015

Xem ngày tốt trước khi chuyển nhà là một thói quen của hầu hết các gia đình cũng như ở nhiều cơ quan doanh nghiệp. Việc làm này tuy nhỏ nhưng mang nghiều ý nghĩa lớn, và giúp cho gia chủ cũng như chủ các doanh nghiệp yên tâm hơn. Và để giúp Quý khách hàng tiện lợi hơn trong việc xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2015, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp đầy đủ thông tin về những ngày đẹp nhất trong tháng, những ngày hoàng đạo và nhiều thông tin chi tiết khách. Quý khách có thể tham khảo thông tin trong bảng dưới đây hoặc xem ngày tốt chuyển nhà văn phòng của các tháng lân cận sau:

  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 7 năm 2015
  • Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015

Xem ngày đẹp chuyển nhà văn phòng trong tháng 8 năm 2015

Trong tháng 8 năm 2015 có khá nhiều ngày đẹp để quý khách có thể lựa chọn, theo các chuyên gia về phong thủy, các ngày như 9 tháng 8 và ngày 21 tháng 8 là 02 ngày đẹp nhất trong tháng. Vì vậy, nếu Quý khách có ý định xem ngày đẹp chuyển nhà tháng 8 năm 2015, Quý khách có thể tham khảo 02 ngày trên hoặc một số ngày tốt dưới đây:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 8 năm 2015 dương lịch (có kèm ngày Âm lịch)

THỨNGÀY DƯƠNGNGÀY ÂM LỊCHNGÀYLÀ NGÀYĐÁNH GIÁ
 71/8/201517/6/2015Kỷ dậuCâu Trận Hắc ĐạoTốt
CN2/8/2015 18/6/2015Canh tuấtThanh Long Hoàng ĐạoTốt
23/8/201519/6/2015Tân hợi Minh Đường Hoàng Đạo Quá tốt
56/8/2015 22/6/2015Giáp dầnKim Quỹ Hoàng ĐạoTốt
67/8/2015 23/6/2015Ất mãoBảo Quang Hoàng ĐạoQuá tốt
CN9/8/2015 25/6/2015Đinh tỵNgọc Đường Hoàng ĐạoVô cùng tốt
 412/8/2015 28/6/2015 Canh thânTư Mệnh Hoàng ĐạoTốt
614/8/2015 01/7/2015 Nhâm tuất Tư Mệnh Hoàng Đạo Quá tốt
 CN16/8/2015 03/7/2015Giáp týThanh Long Hoàng Đạo Tốt
520/8/201507/7/2015Mậu thìnKim Quỹ Hoàng ĐạoTốt
621/8/201508/7/2015Kỷ tỵBảo Quang Hoàng ĐạoVô cùng tốt
722/8/2015 09/7/2015Canh ngọBạch Hổ Hắc ĐạoTốt
CN23/8/201510/7/2015Tân mùiNgọc Đường Hoàng ĐạoQuá tốt
224/8/201511/7/2015Nhâm thânThiên Lao Hắc Đạo Quá tốt
3 25/8/2015 12/7/2015Quý dậuNguyên Vũ Hắc ĐạoTốt
 628/8/201515/7/2015Bính týThanh Long Hoàng Đạo Quá tốt

Ngoài ra, Quý khách có thể xem chi tiết thông tin của các ngày đẹp trong tháng 8 năm 2015 hoặc các ngày khác ở phần dưới đây:

Xem ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2015 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/8/2015
Thứ 7, 01/08/2015 (17/06/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Trùng tang*, Câu trận, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/8/2015
Chủ nhật, 02/08/2015 (18/06/2015 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bình Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh long*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião,Sát chủ*, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/8/2015
Thứ 2, 03/08/2015 (19/06/2015 âm lịch)
Ngày: Tân hợi, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Định Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Nguyệt tài, Nguyệt ân*, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Minh đường*
Các sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/8/2015
Thứ 3, 04/08/2015 (20/06/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Chấp Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ
Các sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu không
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/8/2015
Thứ 4, 05/08/2015 (21/06/2015 âm lịch)
Ngày: Quý sửu, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Phá Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/8/2015
Thứ 5, 06/08/2015 (22/06/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp dần, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Nguy Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Thiên tài, Ngũ phủ*, Hoạt điệu, Mẫu thương
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Tội chỉ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/8/2015
Thứ 6, 07/08/2015 (23/06/2015 âm lịch)
Ngày: Ất mão, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thành Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp*, Hoàng ân*, Kim đường*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt hoạ, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/8/2015
Thứ 7, 08/08/2015 (24/06/2015 âm lịch)
Ngày: Bính thìn, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Thành Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc.
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/8/2015
Chủ nhật, 09/08/2015 (25/06/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh tỵ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thu Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ
Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Sinh khí, Thiên thanh*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc.
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/8/2015
Thứ 2, 10/08/2015 (26/06/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu ngọ, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Khai Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên xá*, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Trùng phục, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/8/2015
Thứ 3, 11/08/2015 (27/06/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mùi, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bế Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Sát cống, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thánh tâm
Các sao xấu: Tam nương*, Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang*, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/8/2015
Thứ 4, 12/08/2015 (28/06/2015 âm lịch)
Ngày: Canh thân, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Kiến Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quan, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỹ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, Động thổ. Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/8/2015
Thứ 5, 13/08/2015 (29/06/2015 âm lịch)
Ngày: Tân dậu, tháng: Quý mùi, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên phú, Nguyệt ân*, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt tận*, Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/8/2015
Thứ 6, 14/08/2015 (01/07/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm tuất, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt ân*, Lộc khố, Kính tâm
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/8/2015
Thứ 7, 15/08/2015 (02/07/2015 âm lịch)
Ngày: Quý hợi, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bình Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên đức*, Hoạt điệu, Phổ hộ
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Thiên cương*, Tiểu hao, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu trận, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ Đinh tỵ*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/8/2015
Chủ nhật, 16/08/2015 (03/07/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tý, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Định Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Các sao tốt: Thiên ân, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Đại hao*, Trùng phục, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ Đinh tỵ*
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/8/2015
Thứ 2, 17/08/2015 (04/07/2015 âm lịch)
Ngày: Ất sửu, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phúc, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Tiểu không vong, Thụ tử*, Ngũ quỹ, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/8/2015
Thứ 3, 18/08/2015 (05/07/2015 âm lịch)
Ngày: Bính dần, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Phá Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt không, Thánh tâm, Giai thần, Dịch mã*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/8/2015
Thứ 4, 19/08/2015 (06/07/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh mão, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Nguyệt đức hợp*, Cát khánh, Ích hậu, Mẫu thương
Các sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/8/2015
Thứ 5, 20/08/2015 (07/07/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu thìn, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thành Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên xá*, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần,Thổ cấm, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/8/2015
Thứ 6, 21/08/2015 (08/07/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ tỵ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thu Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Địa tài, Ngũ phủ*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá,Nguyệt hoạ, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/8/2015
Thứ 7, 22/08/2015 (09/07/2015 âm lịch)
Ngày: Canh ngọ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Khai Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa
Các sao xấu: Xích khẩu, Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng tang*, Bạch hổ, Lỗ Ban sát, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng.

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/8/2015
Chủ nhật, 23/08/2015 (10/07/2015 âm lịch)
Ngày: Tân mùi, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Bế Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Thiên thanh*, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, an táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/8/2015
Thứ 2, 24/08/2015 (11/07/2015 âm lịch)
Ngày: Nhâm thân, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Kiến Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Nguyệt ân*, Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu
Các sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/8/2015
Thứ 3, 25/08/2015 (12/07/2015 âm lịch)
Ngày: Quý dậu, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Trừ Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ
Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Âm đức
Các sao xấu: Tiểu không vong, Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/8/2015
Thứ 4, 26/08/2015 (13/07/2015 âm lịch)
Ngày: Giáp tuất, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Mãn Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm
Các sao xấu: Hoả tinh, Tam nương*, Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng phục, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/8/2015
Thứ 5, 27/08/2015 (14/07/2015 âm lịch)
Ngày: Ất hợi, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bình Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường.

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên phúc, Hoạt điệu, Phổ hộ
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hao, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu trận, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/8/2015
Thứ 6, 28/08/2015 (15/07/2015 âm lịch)
Ngày: Bính tý, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Định Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/8/2015
Thứ 7, 29/08/2015 (16/07/2015 âm lịch)
Ngày: Đinh sửu, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức hợp*, Minh đường*
Các sao xấu: Đại không vong, Thụ tử*, Ngũ quỹ, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Kỷ mùi
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/8/2015
Chủ nhật, 30/08/2015 (17/07/2015 âm lịch)
Ngày: Mậu dần, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Phá Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên xá*, Thánh tâm, Giai thần, Dịch mã*
Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/8/2015
Thứ 2, 31/08/2015 (18/07/2015 âm lịch)
Ngày: Kỷ mão, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu
Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Cát khánh, Ích hậu, Mẫu thương
Các sao xấu: Tam nương*, Thiên lại, Hoang vu, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc trong tháng: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 8 năm 2015, thông tin về những ngày tốt, ngày hoàng đạo trong tháng 8 để Quý khách có thể lựa chọn cho việc chuyển nhà văn phòng và thực hiện các công việc lớn khác. Sau khi đã lựa chọn được ngày đẹp chuyển nhà tháng 8 dương lịch năm 2015, Quý khách hãy liên hệ với Hãng Taxi tải Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp, giá rẻ và luôn đảm bảo an toàn cho mọi hàng hóa khi vận chuyển.

Mọi chi tiết Quý khách xin liên hệ số tổng đài Hãng taxi tải Thành Hưng tại Hà Nội: (04)-38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725 hoặc tại TPHCM: (08)-54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90 để được phục vụ, hoặc Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với công ty tại văn phòng theo địa chỉ dưới đây:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng tại Hà Nội:
Địa chỉ: Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng tại TP HCM:
Địa chỉ: 1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90

Quý khách hàng lưu ý, hiện nay có rất nhiều các cá nhân cũng như nhiều công ty giả mạo thương hiệu chuyển nhà Thành Hưng để lừa dối Quý khách hàng. Vì vậy, khi sử dụng dịch vụ chuyển nhà, chuyển văn phòng, Quý khách chỉ liên hệ với Hãng taxi tải Thành Hưng theo số điện thoại và địa chỉ trên. Ngoài ra, tất cả các website không có số điện thoại và địa chỉ trên đều là giả mạo.