Bảng giá xe tải Thành Hưng

Giá cước xe tải đi trong thành phố Hà Nội

Loại xeKích thước thùng (D×R×C)Thể tích (m³)0–3,5 km đầu>3,5–15 km>15 kmChờ
Suzuki (550 kg)2,10 × 1,30 × 1,30 m3,5176.000 đ24.500 đ/km17.500 đ/km80.000 đ/giờ
Suzuki Pro (600 kg)2,46 × 1,63 × 1,69 m6,7187.000 đ27.500 đ/km19.500 đ/km80.000 đ/giờ
Kia (1.250 kg)3,10 × 1,70 × 1,70 m8,9230.000 đ30.500 đ/km22.000 đ/km80.000 đ/giờ

Giá cước xe tải đi hợp đồng ngoại tỉnh

Loại xe45–100 km / 1 chiều≥ 101 km / 1 chiềuLưu đêm
Suzuki (550 kg)17.000 đ/km16.500 đ/km250.000 đ/đêm
Suzuki Pro (600 kg)17.500 đ/km17.000 đ/km250.000 đ/đêm
Kia (1.250 kg)19.500 đ/km18.500 đ/km250.000 đ/đêm

Ghi chú: Các tỉnh miền núi như Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai… cộng thêm 10% phí. Đi 1 chiều tính 1 chiều, đi 2 chiều – chiều về tính 30% giá chiều đi.

Giá cước xe tải đi theo ca

Loại xeGiá trọn gói / caSố km sử dụngThời gian sử dụngVượt kmChờ
Suzuki (550 kg)1.400.000 đ / ca xe90 km (2 chiều)8 giờ16.500 đ/km80.000 đ/giờ
Suzuki Pro (600 kg)1.500.000 đ / ca xe90 km (2 chiều)8 giờ17.500 đ/km80.000 đ/giờ
Kia (1.250 kg)1.600.000 đ / ca xe90 km (2 chiều)8 giờ18.500 đ/km80.000 đ/giờ

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế GTGT theo quy định của Nhà nước. Các chi phí phát sinh ngoài hợp đồng sẽ được tính theo thực tế.

Giá cước xe tải đi trong thành phố Hồ Chí Minh

Loại xeDài × Rộng × CaoThể tích3.5 km đầu>3.5 km – 15 km>15 km trở lên
Xe Bán Tải Van DONGBEN (Trọng tải 490 kg)2,25 m × 1,50 m × 1,30 m4,38 m³185.000 đ27.500 đ / 1Km17.500 đ / 1Km
Van THACO (Trọng tải 945 kg)2,92 m × 1,50 m × 1,24 m5,45 m³210.000 đ31.000 đ / 1Km21.000 đ / 1Km
Van FORD TRANSIT (Trọng tải 490 kg)3,30 m × 1,75 m × 1,60 m8,9 m³250.000 đ35.000 đ / 1Km25.500 đ / 1Km
Van GAZ (Trọng tải 670 kg)3,63 m × 1,86 m × 1,92 m13 m³275.000 đ38.500 đ / 1Km26.500 đ / 1Km
Tải KIA (khoảng 1.900 kg)3,00 m × 1,64 m × 1,82 m8,9 m³230.000 đ33.000 đ / 1Km23.000 đ / 1Km

Giá cước xe tải đi hợp đồng ngoại tỉnh

Loại xeDài × Rộng × CaoThể tích50 km → 100 km≥ 101 km / 1 chiều
Xe Bán Tải Van DONGBEN (Trọng tải 490 kg)2,25 m × 1,50 m × 1,30 m4,38 m³17.000 đ / 1Km16.500 đ / 1Km
Van THACO (Trọng tải 945 kg)2,92 m × 1,50 m × 1,24 m5,45 m³19.500 đ / 1Km17.500 đ / 1Km
Van FORD TRANSIT (Trọng tải 490 kg)3,30 m × 1,75 m × 1,60 m8,9 m³22.000 đ / 1Km21.000 đ / 1Km
Van GAZ (Trọng tải 670 kg)3,63 m × 1,86 m × 1,92 m13 m³22.500 đ / 1Km21.500 đ / 1Km
Tải KIA (Trọng tải 1.900 kg)3,00 m × 1,64 m × 1,82 m8,9 m³20.000 đ / 1Km18.000 đ / 1Km

Ghi chú: Nếu khách hàng chở hàng ngoại tỉnh hai chiều, chiều về sẽ được tính bằng 30% chiều đi.

Giá cước xe tải đi theo ca

Loại xeGiá trọn gói / 1 ca (8 giờ)Km được sử dụngKm phụ trội (nếu có)Thời gian phụ trội (nếu có)
Xe Bán Tải Van DONGBEN (Trọng tải 490 kg)1.400.000 đ / 1 ca / 8 giờ100 km17.500 đ / 1Km80.000 đ / 1 giờ
Van THACO (Trọng tải 945 kg)1.550.000 đ / 1 ca / 8 giờ100 km21.000 đ / 1Km90.000 đ / 1 giờ
Van FORD TRANSIT (Trọng tải 490 kg)1.950.000 đ / 1 ca / 8 giờ100 km25.500 đ / 1Km110.000 đ / 1 giờ
Van GAZ (Trọng tải 670 kg)2.050.000 đ / 1 ca / 8 giờ100 km25.500 đ / 1Km110.000 đ / 1 giờ
Tải KIA (Trọng tải 1.900 kg)1.650.000 đ / 1 ca / 8 giờ100 km23.000 đ / 1Km90.000 đ / 1 giờ

Ghi chú: Nếu khách hàng chờ/nối hàng ngoại tỉnh hai chiều, chiều về tính 30% chiều đi.

  • Phí neo xe (neo/giờ): Van DONGBEN = 80.000 đ/giờ; Van THACO, Tải KIA = 90.000 đ/giờ; Van FORD TRANSIT, Van GAZ = 110.000 đ/giờ.
  • Lưu đêm / Lưu ngày (nếu xe không hoạt động):
    • Van DONGBEN: 370.000 đ / đêm
    • Van THACO: 660.000 đ / ngày (tối đa 50.000 đ / 1 chuyến phụ phí lái xe nếu yêu cầu)
    • Van FORD TRANSIT: 950.000 đ / ngày
    • Van GAZ: 950.000 đ / ngày
    • Tải KIA: 370.000 đ / đêm
  • Giá đã bao gồm thuế GTGT. Các khoản phát sinh ngoài hợp đồng sẽ tính theo thực tế.